Từ điển Tiếng Việt "nhân Duyên" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhân duyên" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhân duyên
- Mối quan hệ có từ kiếp trước giữa trai và gái để trở nên vợ chồng, theo Phật giáo.
quan niệm của Phật giáo về sinh và diệt của vạn vật trong vũ trụ. Theo quan niệm này, một vật sinh ra, cái gì đích thân cho nó cường lực gọi là nhân; cái gì thêm thắt nhược lực vào thì gọi là duyên. Mọi sự vật và hiện tượng đều do nhân và duyên hoà hợp với nhau mà thành. Vd. hạt giống là nhân; đất, nước, ánh sáng, nhà nông... là duyên. ND hoà hợp mà sinh ra quả. Xt. Nhị thập nhân duyên.
hd. Nguyên nhân từ kiếp trước tạo ra cho kiếp sống hiện thời theo Phật giáo. Âu đành quả kiếp nhân duyên (Ng. Du).hd. Duyên vợ chồng. Tính cuộc nhân duyên.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhân duyên
nhân duyên- Predestined affinity, predestined marital uniom
Từ khóa » Nhân Duyên Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
Nhân Duyên«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Nhân Duyên Bằng Tiếng Anh
-
NHÂN DUYÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nhân Duyên | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Tra Từ Nhân Duyên - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Từ điển Việt Anh "nhân Duyên" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhân Duyên' Trong Từ điển Lạc Việt
-
DUYÊN NỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhân Duyên Quả (Sách Song Ngữ Vietnamese-English PDF)
-
Nhân Duyên Là Gì? Nhân Duyên Giữa Người Với Người Là Gì?
-
Ly - - Vietnamese - English Buddhist Library
-
Nhân Duyên Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số