Từ điển Tiếng Việt "nhân Văn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhân văn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhân văn
- d. Văn hóa của loài người. Chủ nghĩa nhân văn. a) Chủ trương phục hưng văn học và nghệ thuật của cổ đại Hi Lạp và La Mã, phát triển đầu tiên ở ý, sau lan ra khắp châu âu. b) Vũ trụ quan của giai cấp tư sản đang lên hồi thế kỷ thứ XlV đến thế kỷ thứ XVl, nhằm phá tan những trói buộc kinh tế phong kiến, mưu giải phóng cho cá nhân, trên cơ sở thừa nhận giá trị của con người, tin tưởng vào sức sáng tạo của con người. Chủ nghĩa nhân văn cộng sản. Chủ nghĩa nhân văn của giai cấp công nhân, không những thừa nhận và nâng cao giá trị của con người, mà còn chủ trương chiến đấu để giải phóng cho con người khỏi mọi áp bức, đưa con người đến chỗ thắng được tự nhiên, làm chủ vận mệnh của mình.
ht. 1. Thuộc về văn hóa của loài người. Khoa học nhân văn. 2. Nhân văn chủ nghĩa (nói tắt).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhân văn
nhân văn- Human culture, human civilization
- Chủ nghĩa nhân văn: Humannism
Từ khóa » Nhân Văn Nghia Tieng Anh La Gi
-
Nhân Văn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nhân Văn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nhân Văn In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
NHÂN VĂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Nhân Văn Bằng Tiếng Anh
-
Nhân Văn (Humanities) Là Gì? Làm Sao để Nhân Văn? Ý Nghĩa Của ...
-
Nhân Văn Tiếng Anh Là Gì
-
Humanistic | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Results For đầy Tính Nhân Văn Translation From Vietnamese To English