Từ điển Tiếng Việt "nhát Gan" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhát gan" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhát gan
- Sợ sệt, không dám làm: Nhát gan nên không vượt qua sông được.
nt. Thiếu can đảm, hay sợ sệt.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhát gan
nhát gan- Chicken-hearted, weak -hearted
- Nhát gan không dám bơi qua sông: To be too weak-hearted to swim across the river
Từ khóa » đồ Nhát Gan Nghĩa Là Gì
-
Nhát Gan - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhát Gan Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Nhát Gan - Từ điển Việt
-
Nhát Gan
-
Nhát Gan Có Nghĩa Là Gì
-
Đồ Nhát Gan - Tuổi Trẻ Online
-
NHÁT GAN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Niềm Mơ ước, đồ đi Mưa, Nhát Gan Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Nhát Gan Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "nhát Gan"
-
• Nhát Gan, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Men Gan Thấp Có Nguy Hiểm Không? - Bệnh Viện Hồng Ngọc
-
Âm Gan Tăng Là Gì? Gan Tăng âm Có Nguy Hiểm Không