Từ điển Tiếng Việt "nhì Nhằng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhì nhằng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhì nhằng

- tt. 1. (Tia sáng) ngoằn ngoèo, giao chéo nhau: Tia chớp nhì nhằng. 2. Không rạch ròi, tách bạch, có sự mập mờ, nhập nhằng: Sổ sách nhì nhằng không đâu ra đâu cả. 3. ở trạng thái chưa đến nỗi quá kém, còn giữ ở mức duy trì sự tồn tại bình thường: làm ăn nhì nhằng.

nt.1. Ngoằn ngoèo và đan chéo vào nhau. Chớp lóe nhì nhằng. 2. Không rạch ròi, có sự nhập nhằng. Nhì nhằng trong việc thanh toán nợ nần. 3. Không ra tốt cũng không ra xấu. Làm ăn nhì nhằng. Đau ốm nhì nhằng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhì nhằng

nhì nhằng
  • adj
    • average, miđling

Từ khóa » định Nghĩa Nhì Nhằng