Từ điển Tiếng Việt "nhòm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhòm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhòm

- đg. 1. Trông qua một chỗ hở nhỏ: Nhòm qua liếp. 2. Nhìn lén lút: Đừng nhòm vào nhà người ta như vậy.

nđg.x.Dòm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhòm

nhòm
  • Peep
    • Nhòm qua khe cửa: To peep through a gap of the door

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Nhòm