Từ điển Tiếng Việt "nườm Nượp" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nườm nượp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nườm nượp
- Nói nhiều người kéo nhau đi lũ lượt: Nhân dân nườm nượp đi xem hội.
nt. Lũ lượt, đông đảo. Thiên hạ đi nườm nượp. Xa cộ nườm nượp như mắc cửi.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nườm nượp
nườm nượp- Flock, stream
- Người ta nườm nượp đến quảng trường xem diễu binh: They flocked to the main square and see a military parade
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Nườm Nượp Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Nườm Nượp - Từ điển Việt
-
Nườm Nượp
-
Nườm Nượp Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nườm Nượp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Từ Nườm Nượp Là Gì
-
'nườm Nượp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nườm Nượp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nườm Nượp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Nườm Nượp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Du Khách Nườm Nượp đổ Về Đền Hùng Trước Ngày Chính Lễ 10-3
-
Nườm Nượp Du Khách Trải Nghiệm Ngày Hội Du Lịch Văn Hóa Chợ Nổi ...
-
Phụ Huynh Và Học Sinh Hà Nội đến Văn Miếu - Quốc Tử Giám để ...
-
Phụ Huynh ở TPHCM Nườm Nượp đưa Con đi Chơi Tết Thiếu Nhi Sớm