Từ điển Tiếng Việt "rạc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"rạc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

rạc

- t. 1 Ở trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác. Người rạc đi như xác ve. Gầy rạc. 2 (dùng trước d.). Cảm thấy như rã rời, vì quá mệt mỏi. Đi rạc cẳng. Nói rạc cả cổ. Cối nặng, quay rạc tay. 3 (Cây cối) ở trạng thái tàn lụi đi, trông xơ xác. Bèo rạc. Rét quá, rau rạc hết lá.

nt.1. Gầy đét đến xơ xác. Người rạc đi. 2. Cảm thấy rã rời vì quá mệt mỏi. Đi rạc cẳng. 3. Tàn lụi đi, xơ xác. Rét quá, rau rạc hết lá. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

rạc

rạc
  • verb
    • be worn thin
      • lo nghĩ quá rạc người: to be worn thin by worries

Từ khóa » Gầy Rạc Người