Từ điển Tiếng Việt "riêng Biệt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"riêng biệt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm riêng biệt
- Tách hẳn ra một khối: Sống riêng biệt ở một nơi.
nt.1. Riêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác. Địa thể riêng biệt của vùng. 2. Tách riêng ra, không quan hệ với những cái khác. Ngôi nhà riêng biệt trên đỉnh đồi.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh riêng biệt
riêng biệt- Distinct; secluded
- Sống riêng biệt ở một nơi: To live secluded in some place
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Riêng Là Gì
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Riêng Tư Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Riêng Biệt - Từ điển ABC
-
Nghĩa Của Từ Riêng - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Riêng Biệt - Từ điển Việt
-
Tìm Các Từ Chứa Tiếng Bắt đầu Bằng Fr Hoặc Ch, Có Nghĩa Trái Nghĩa ...
-
Trái Nghĩa Với Từ Riêng Là Gì - MarvelVietnam
-
Trái Nghĩa Với "riêng" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
1. Điền Vào Chỗ Trống ăc Hoặc Oăc . Chính Tả – Tuần 3 Trang 13 Vở ...
-
Tìm Các Từ Có Nghĩa Trong Câu - Giải Bài Tập SGK Tiếng Việt Lớp 3
-
Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng Nghĩa - Bí Quyết Học Giỏi Cho Trẻ - Monkey
-
Chính Tả - Tuần 3 Trang 13 Vở Bài Tập (VBT) Tiếng Việt 3 Tập 1