Từ điển Tiếng Việt - Rộng Mở Tâm Hồn
- Bài mới hôm nay
- Trang chủ
- Về trang chủ
- United Buddhist Foundation
- United Buddhist Publisher
- Facebook Kinh điển
- Trang sách Nguyên Minh
- Mua sách trên Amazon
- Wordpress
- Smashwords
- Scribd
- Tìm kiếm thông tin
- Tìm kiếm tổng hợp
- Tìm sách, nhạc Phật
- Tra cứu từ điển
- Kinh Nam truyền
- Kinh Bắc truyền
- Xem nhanh
- Về danh mục tổng quát
- Lá thư hằng tuần
- Học chữ Hán
- Sách mới nhất
- Hướng dẫn sử dụng
- Tổng mục Kinh điển
- Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh
- Đọc sách
- Nghe sách nói
- Xem và tải PDF
- Nghe nhạc Phật
- Theo dòng sự kiện
- Các trang Phật giáo và Văn hóa
- Giới thiệu
- Mục đích và Tôn chỉ
- Ban Điều Hành: Chủ nhiệm
- Ban Điều Hành: Phó Chủ nhiệm
- Ban Điều Hành: Thư Ký
- Ban Điều Hành: Thủ Quỹ
- Đài Truyền hình An Viên (AVG)
- Đài Truyền hình Bà Rịa Vũng Tàu (BRT)
- Phóng sự truyền hình: Sống đẹp (BRT)
- Báo Thanh Niên giới thiệu
- Liên lạc
- Rộng Mở Tâm Hồn
- Hội từ thiện VNSE
- Hoạt động từ thiện
- Cấp phát học bổng
- Liên lạc với chúng tôi
Tìm kiếm thông tin
Tìm thông tin tổng hợp Close ×Tìm kiếm sách, âm nhạc
Tìm kiếm tên sách Tìm kiếm chương sách, bài viết Tìm ca khúc, album, ca sĩ, nhạc sĩ Phật giáo Tìm trong nội dung sách Close ×Tra cứu các loại từ điển
Tra cứu thuật ngữ Phật học Tra từ Tiếng Việt Tra từ tổng hợp Phạn, Anh, Việt, Pháp Đại từ điển Hán Việt Từ điển Hán Anh Close ×Tra cứu Kinh điển Nam truyền
Tìm tên kinh tiếng Việt Tìm tên kinh tiếng Anh Tìm tên kinh tiếng Pali Tìm nội dung kinh tiếng Việt Tìm nội dung kinh tiếng Anh Close ×Tra cứu Kinh điển Bắc truyền
Tìm tên kinh tiếng Việt Tìm dịch giả Việt Nam Tìm nội dung kinh tiếng Việt Tìm nội dung kinh chữ Hán Tìm tên kinh Hán tạng Tìm kinh số trong Hán tạng Tìm dịch giả Trung Hoa Close ×Nhật ký đọc sách
Close ×Tìm kiếm album, nhạc phẩm...
Tìm ca khúc, album Phật giáo CloseNgười biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Cuộc sống là một sự liên kết nhiệm mầu mà chúng ta không bao giờ có thể tìm được hạnh phúc thật sự khi chưa nhận ra mối liên kết ấy.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Hạnh phúc đích thực không quá đắt, nhưng chúng ta phải trả giá quá nhiều cho những thứ ta lầm tưởng là hạnh phúc. (Real happiness is cheap enough, yet how dearly we pay for its counterfeit.)Hosea Ballou
Trời không giúp những ai không tự giúp mình. (Heaven never helps the man who will not act. )Sophocles
Hãy sống như thể bạn chỉ còn một ngày để sống và học hỏi như thể bạn sẽ không bao giờ chết. (Live as if you were to die tomorrow. Learn as if you were to live forever. )Mahatma Gandhi
Nụ cười biểu lộ niềm vui, và niềm vui là dấu hiệu tồn tại tích cực của cuộc sống.Tủ sách Rộng Mở Tâm Hồn
Sự nguy hại của nóng giận còn hơn cả lửa dữ. Kinh Lời dạy cuối cùng
Khi tự tin vào chính mình, chúng ta có được bí quyết đầu tiên của sự thành công. (When we believe in ourselves we have the first secret of success. )Norman Vincent Peale
Thành công có nghĩa là đóng góp nhiều hơn cho cuộc đời so với những gì cuộc đời mang đến cho bạn. (To do more for the world than the world does for you, that is success. )Henry Ford
Tôi chưa bao giờ học hỏi được gì từ một người luôn đồng ý với tôi. (I never learned from a man who agreed with me. )Dudley Field Malone
Trang chủ- Danh mục
- Từ điển Thành ngữ Việt Nam
- Đang xem mục từ: lịm
Trang chủ »» Danh mục »» Từ điển Thành ngữ Việt Nam »» Đang xem mục từ: lịm »»
Từ điển Thành ngữ Việt Nam »» Đang xem mục từ: lịm Nhập từ ngữ cần tra:Kết quả tra từ:
lịm:nđg.1. Không còn sức cử động. Lịm đi trong cơn sốt. Ngủ lịm đi. Sướng lịm người. 2. Chỉ âm thanh ánh sáng không còn nghe thấy, trông thấy nữa, sau khi đã nhỏ dần. Tiếng máy lịm dần. Nắng chiều tắt lịm. Hắn nhận nợ rồi lịm đi.
Xem các từ ngữ liên quan 
- ăn ghém :
nđg. Ăn sống kèm theo. Bao giờ rau diếp làm đình, gỗ lim ăn ghém thì mình lấy ta (cd).
- buồn thiu:
nt. Như Buồn hiu.Trôi im lìm trong mường tượng buồn thiu (H. M. Tử).
- cá kìm :
nd. Cá có hàm dưới nhô ra, nhỏ và dài như cái kìm; có cá kìm biển và cá kìm sông. Cũng gọi Cá lìm kìm.
- cùm:
nId. I. Đồ dùng để giữ chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì có những khoảng trống chỉ to bằng cổ chân. Tra chân vào cùm. IIđg. Cho chân vào cùm để giam giữ. Bị cùm trong xà lim. Trời mưa suốt, bị cùm chân ở nhà.
- gà gà:
nđg. Lim dim mắt vì buồn ngủ.
- im lìm:
nt.1. Không thốt ra lời. Im lìm không dám nói năng chi (X. Diệu). 2. Yên lặng. Cảnh vật im lìm, chìm trong bóng tối.
- lim dim:
nt. Chỉ mắt mở he hé. Mắt lim dim buồn ngủ.
- lìm lịm:
nđg. lịm dần.
- mê lịm:
nđg. lịm đi và không còn hay biết gì. Mê lịm trong cơn say.
- nấc:
nđg. Bật hơi ở cổ họng ra thành tiếng. Người bệnh nấc lên mấy cái, rồi lịm dần.
- ngọt lịm:
nt. Ngọt thấm vào gây cảm giác thích thú. Nước dừa ngọt lịm. Lời ru ngọt lịm.
- thiết mộc:
hd. Tên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng. Đinh, lim, sến, táu là hạng thiết mộc.
- trầm mặc :
ht. 1. Có vẻ tập trung ngẫm nghĩ điều gì. Ngồi nghe với vẻ trầm mặc. 2.Im lìm, gợi cảm giác thâm nghiêm, sâu lắng. Khu thành cổ uy nghi, trầm mặc.
- tứ thiết:
hd. Bốn loại gỗ tốt, cứng, không mối mọt: đinh, lim, sến, tán.
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH




Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
XEM TRANG GIỚI THIỆU.
×Đăng xuất khỏi Rộng Mở Tâm Hồn
Chú ý: Việc đăng nhập thường chỉ thực hiện một lần... Close
Quý vị đang truy cập từ IP 103.110.85.167 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn. Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này. Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập
Thành viên đang online:Từ khóa » Từ Có Từ Lịm
-
Đặt Câu Với Từ "lịm"
-
Lịm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lịm - Từ điển Việt - Tra Từ
-
'lịm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "lịm" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Lịm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Lịm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Lịm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lịm Rịm Nghĩa Là Gì
-
Tra Từ: Lịm - Từ điển Hán Nôm
-
Tím Lịm - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Top 20 Lịm Tim Nghĩa Là Gì Mới Nhất 2021 - Chickgolden
-
Merlion Park - Visit Singapore
Người biết xấu hổ thì mới làm được điều lành. Kẻ không biết xấu hổ chẳng khác chi loài cầm thú.Kinh Lời dạy cuối cùng

