Từ điển Tiếng Việt "rụt Rè" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"rụt rè" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm rụt rè
- t. Tỏ ra e dè không mạnh dạn làm điều muốn làm. Tính rụt rè, nhút nhát. Rụt rè không dám nói.
nt. Nhút nhát. Rụt rè không dám nói.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh rụt rè
rụt rè- adj
- timid; coy; shy
| Lĩnh vực: xây dựng |
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Rụt Rè Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ “ Rụt Rè” Là:. - Hoc24
-
Từ Nào Dưới đây Cùng Nghĩa Với Từ “rụt Rè” ? | Cungthi.online
-
Từ đồng Nghĩa Với Rụt Rè Là Gì - Hàng Hiệu
-
Từ "rụt Rè": Phản Nghĩa, Từ đồng Nghĩa - DELACHIEVE.COM
-
Giải Nghĩa Từ Rụt Rè Có Nghĩa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
SỰ RỤT RÈ ''Rụt Rè'' đồng Nghĩa Với Việc Tự Ti, Nhút Nhát, Không ...
-
Từ Trái Nghĩ Với Rụt Rè Là :
-
Rụt Rè
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Rụt Rè Là. Từ Cầm Trong Câu Nào Dưới đây được ...
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ “rụt Rè” Là:
-
Rụt Rè Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Mạnh Dạn - Từ điển Việt
-
Rụt Rè Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trái Nghĩa Với Rụt Rè Là Gì - Hỏi Đáp