Từ điển Tiếng Việt "sào" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sào" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sào

- 1 Gậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền: Sông sâu sào ngắn khôn dò (cd); Ruộng sâu đến một con sào (NgCgHoan).

- 2 dt Đơn vị diện tích đo ruộng, bằng một phần mười của một mẫu ta, tức là 360 mét vuông: Có con mà gả chồng xa, ba sào ruộng chéo chẳng ma nào cày (cd).

(nông, lí, sử), đơn vị diện tích cũ đo ruộng đất, bằng 1/10 mẫu. S Bắc Bộ (15 thước) bằng 360 m2. S Trung Bộ (10 miếng) bằng 497 m2. S Nam Bộ (1 công) bằng 1.000 m2.

  phương tiện chính tạo nên một trong hai loại hình trò rối nước: trò dây, trò S. Được làm bằng gậy tre hoặc gỗ, dài khoảng 3 - 4 m, có gắn máy điều khiển ở đầu để nghệ nhân cầm đưa con rối di chuyển trên sân khấu. Để giữ bí mật, phường Rạch (Nam Chấn - Nam Định) gọi là “cái mẫu”; phường Bè gọi là “ngỗng”.

nd. Đoạn tre, nứa ..., thẳng dài và cứng dùng để chống thuyền, phơi quần áo v.v... Chống sào đẩy thuyền đi.nd. Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười mẫu. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sào

sào
  • noun
    • pole perch, rod
beacon
  • sào tiêu: beacon
  • pole
  • cấu trúc kiểu sào totem (bộ khuếch đại): totem pole arrangement
  • sào đẩy: push pole
  • sào đo: gaging pole
  • sào đo (chiều) sâu: sounding pole
  • sào đo khoảng cách: range pole
  • sào đo sâu: sounding pole
  • sào đo sâu (dụng cụ trên boong): sounding pole
  • sào đo thủy văn: pole float
  • sào dò (độ sâu): sounding pole
  • sào gỗ: pole
  • sào lò xo: spring pole
  • sào ngắm: pole
  • sào nhọn: pick pole
  • sào tiêu: range pole
  • sào vận hành: operating pole
  • sự dò bằng sào: sounding by pole
  • stick
  • sào cách điện: insulating stick
  • sào cách điện: hook stick
  • sào cách điện: hot stick
  • sào phát hiện điện áp: voltage detector stick
  • sào thao tác: operating stick
  • sào thao tác: hot stick
  • sào thử điện: voltage detector stick
  • sào thử điện đèn nêon: neon voltage detector stick
  • sào thử điện đèn nêon dùng ngoài trời: outdoor neon voltage detector stick
  • sào thử điện điện tử: electronic voltage detector stick
  • sào thử điện kiểu đèn huỳnh quang: luminescent tube type voltage detector stick
  • sào thử điện nhiều bậc điện áp: multi-range voltage detector stick
  • chở thuyền đẩy sào
    punt
    cọc sào
    perch
    con sào
    barge-pole
    đau noãn sào (đau buồng trứng)
    oophoralgia
    hormone do tuyến yên tổng hợp và phóng thích có tác động trên tinh hoàn và noãn sào
    gonadotrophin
    loại thuốc dùng chữa nhiều loại ung thư, kể cả u hắc tố ác tính, ung thư vú, noãn sào và bệnh Hodgkin
    Melphalan
    ống nội soi noãn sào tử cung
    culdoscope
    que sào
    perch
    sào cách điện
    insulating rod
    sào căng buồm
    boom
    sào căng buồm lớn (thuyền buồm)
    spinnaker boom
    sào chắn
    stake
    sào đo (đơn vị của Anh, bằng 5, 029m)
    rod
    sào đo (đơn vị của anh bằng 5.092m)
    rod
    sào đo (trắc địa)
    rod
    sào đo cao
    boning rods
    sào đo khoảng cách
    range rod
    sào đo nước
    hydrometrical rod
    sào đo nước sâu
    water depth rod
    sào đo sâu
    sounding rod

    Từ khóa » Từ Có Từ Sào