Từ điển Tiếng Việt "số Lượng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"số lượng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm số lượng
- dt (H. lượng: số đo được) Số sự vật ít hay nhiều: Quân ta phát triển nhanh về số lượng (VNgGiáp).
hd. Phần nhiều hoặc ít của những vật hay người. Số lượng sản xuất cao-su. Số lượng học sinh.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh số lượng
số lượng- noun
- quantity, amount
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Của Số Lượng
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Số Lượng - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Số Lượng Lớn - Từ điển ABC
-
Nghĩa Của Từ Số Lượng - Từ điển Việt
-
SỐ LƯỢNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Số Lượng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Số Lượng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'số Lượng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
55 Từ đồng Nghĩa Cho A Lot Trong Tiếng Anh
-
Khối Lượng Lớn - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Từ đồng Nghĩa
-
5 Trang Web Tra Từ đồng Nghĩa Tiếng Anh Tốt Nhất Hiện Nay