Từ điển Tiếng Việt "thiết Bị Số" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thiết bị số" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thiết bị số

là thiết bị điện tử, máy tính, viễn thông, truyền dẫn, thu phát sóng vô tuyến điện và thiết bị tích hợp khác được sử dụng để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số.

Nguồn: 67/2006/QH11

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thiết bị số

Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
digital device
Lĩnh vực: toán & tin
Digital Equipment
  • công ty thiết bị số: Digital Equipment Corporation (DEC)
  • hiệp hội người dùng máy tính thiết bị số: Digital Equipment Computer Users Society (DECUS)
  • giao diện thiết bị số
    Digital Facility Interface (DFI)
    thiết bị số liệu giao thức lớp mạng
    Network Layer Protocol Data Unit (NLPDU)

    Từ khóa » Thiết Bị Số Là Gì