Từ điển Tiếng Việt "thủng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"thủng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thủng

- t. 1 Có chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật. Nồi thủng. Ánh nắng xuyên qua lỗ thủng trên vách. Chọc thủng phòng tuyến (b.). 2 (kng.). Ở trạng thái đã hiểu được thông suốt một chuyện hay một vấn đề gì. Chưa nghe thủng chuyện. Bàn cho thủng mới thực hiện được.

tình trạng một khoang của cơ thể, một tạng rỗng thông ra ngoài giới hạn của nó bởi một lỗ (hay một vết rách). Nguyên nhân: bệnh lí (vd. thủng dạ dày ở bệnh nhân loét dạ dày, thủng ruột ở bệnh nhân thương hàn, vv.); chấn thương hay ngoại vật (viên đạn, mảnh bom, mảnh lựu đạn, dao đâm thủng ruột, hóc xương làm thủng thực quản, vv.). T thường gây ra những biến chứng nặng, dẫn đến tử vong. Cần mổ cấp cứu.

nIt. Rách. Có lỗ hổng. Quần thủng. IIp. Hiểu thông suốt. Nghe chưa thủng chuyện. Bàn cho thủng mới thực hiện được. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thủng

thủng
  • adj
    • having holes, a hole; holed; pierced

Từ khóa » Thủng đáy Tiếng Anh Là Gì