
Từ điển Tiếng Việt"tự điều chỉnh"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
tự điều chỉnh
trình độ cao nhất của quá trình điều hoà hành vi ở mỗi chủ thể với tư cách là một nhân cách. Tuy TĐC có những biểu hiện đa dạng vì nó lệ thuộc vào các điều kiện, các đặc điểm cụ thể, riêng biệt của từng cá nhân, song nó vẫn có những nét chung, đó là mục đích hoạt động có chủ đích, nhưng các điều kiện hoạt động, chương trình hoạt động riêng của chủ thể, hệ thống các tiêu chuẩn xác định kết quả hoạt động, đánh giá thành tựu đạt được, phải điều chỉnh lại cho phù hợp hơn. Thực tiễn cho thấy mục đích đã chọn không có khả năng quyết định các điều kiện thực hiện một cách tương ứng. Trong những điều kiện hoạt động giống nhau vẫn có khả năng xuất hiện những phương thức đạt kết quả khác nhau. Những quy luật chung của TĐC lại có những biểu hiện cụ thể ở từng cá nhân do phải phụ thuộc một loạt yếu tố cụ thể, như đặc điểm tâm lí cá nhân, nhân cách, tập quán và thói quen, phong cách hoạt động , vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
tự điều chỉnh
inherent regulation |
| sự tự điều chỉnh: inherent regulation |
self-settling |
self-stabilizing |
selt-governing |
self-operated controller |
|
| bougle xông tự điều chỉnh nhiệt |
self-regulating sheathed-type glow plug |
|
power adjustable shoulder belt anchor |
|
auto-correlation function |
|
self-adjusting seal |
|
self adjustable bearing |
|
| hệ bảo dưỡng tự điều chỉnh |
self-regulating maintenance system |
|
self-adaptive system |
|
self-adjusting system |
|
pendulum shears |
|
self-aligning ball bearing |
|
self-aligning roller thrust bearing |
|
self-aligning roller bearing |
|
self-aligning bearing |
|
swivel bearing |
|
swivel plummer block |
|
self-adjusting brake |
|
self-adjusting |
|
self-regulation |
|
automatic voltage control |
|
| sự tự điều chỉnh khuếch đại tiếp thuận |
feedforward automatic gain control (AGC) |
|
| sự tự điều chỉnh tàu liên tục |
continuous automatic train control |
|
self-positioning baffle |
|
| thùng tự điều chỉnh (mức chất lỏng) |
self-priming tank |
|
| truyền thông tự điều chỉnh |
self-adjusting communication |
|
| tự điều chỉnh (theo độ mòn hoặc nhiệt |
self-adjusting |
|
self-reset |
|