Từ điển Tiếng Việt "uy Tín" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"uy tín" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm uy tín
- d. Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người. Một nhà khoa học có uy tín. Gây uy tín. Làm mất uy tín.
ảnh hưởng được thừa nhận chung của một cá nhân hay một nhóm do: a) Chức vụ, trách nhiệm, chức vị...; b) Phẩm chất, năng lực, cống hiến nhất định của họ, vv. Theo ý nghĩa thứ nhất, UT trong tâm lí học xã hội được gắn với biểu tượng về quyền lực. Theo ý nghĩa thứ hai, UT gắn với định hướng giá trị quy định mức độ tác động của cá nhân hay nhóm đối với người khác, nhóm khác... Tuỳ thuộc vào mức độ xã hội, người ta phân biệt UT thực và UT giả.
hd. Tín nhiệm và kính nể. Làm mất uy tín.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh uy tín
uy tín- noun
- prestige
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Uy Tín Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Uy Tín - Từ điển ABC
-
Trái Nghĩa Với Từ Uy Tín Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Uy Tín - Từ điển Việt - Việt - Tra Từ
-
Uy Tín Là Gì, Nghĩa Của Từ Uy Tín | Từ điển Việt - Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'uy Tín' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Uy Tín Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Uy Tín Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Uy Nghiêm - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
“Uy Tín” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
40 Cặp Từ Trái Nghĩa Không Phải Ai Cũng Biết - Pasal