Uy Tín Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- thiếp danh Tiếng Việt là gì?
- lùn Tiếng Việt là gì?
- giám ngục Tiếng Việt là gì?
- Tả Gia Khâu Tiếng Việt là gì?
- quỷ thần Tiếng Việt là gì?
- lộn tiết Tiếng Việt là gì?
- tự ký Tiếng Việt là gì?
- giấy sơn Tiếng Việt là gì?
- bụt Tiếng Việt là gì?
- Chiềng Yên Tiếng Việt là gì?
- hận Tiếng Việt là gì?
- ngoại viện Tiếng Việt là gì?
- Lê Văn Khôi Tiếng Việt là gì?
- sỉ Tiếng Việt là gì?
- dâm phụ Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của uy tín trong Tiếng Việt
uy tín có nghĩa là: - d. Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người. Một nhà khoa học có uy tín. Gây uy tín. Làm mất uy tín.
Đây là cách dùng uy tín Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ uy tín là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Uy Tín Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Uy Tín - Từ điển ABC
-
Trái Nghĩa Với Từ Uy Tín Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Uy Tín - Từ điển Việt - Việt - Tra Từ
-
Uy Tín Là Gì, Nghĩa Của Từ Uy Tín | Từ điển Việt - Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "uy Tín" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'uy Tín' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Uy Tín Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Uy Nghiêm - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
“Uy Tín” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
40 Cặp Từ Trái Nghĩa Không Phải Ai Cũng Biết - Pasal