Từ điển Tiếng Việt "vung" - Là Gì? - Vtudien
Từ điển Tiếng Việt"vung" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm vung
nd. Nắp đậy nồi. Nồi nào vung nấy (tng).nIđg.1. Giơ lên nhanh và mạnh theo một đường tròn hướng tới phía trước hay sang một bên. Vung tay ném mạnh. Vung kiếm chém. 2. Ném mạnh ra các phía bằng động tác vung tay. Vung nắm thóc cho gà. Vung tiền không tiếc. IIp. Hoạt động lung tung bất kể theo hướng nào. Thắc mắc thì nói vung lên. Tìm vung lên khắp xóm.xem thêm: nắp, nút, vung
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh vung
vung- noun
- cover, lid flowrish, brandish
| Lĩnh vực: vật lý |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » đậy Vung Là Gì
-
Đậy Hay Mở Vung Khi Nấu, Luộc Rau? | Báo Dân Trí
-
Top 15 đậy Vung Là Gì
-
Vung Là Gì, Nghĩa Của Từ Vung | Từ điển Việt
-
Mở Hay đậy Vung Khi Luộc Rau? Đâu Mới Là Cách Luộc Rau đúng Chuẩn
-
Đậy Hay Mở Vung Khi Nấu, Luộc Rau? - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Những Lý Do đậy Vung Hay Không Khi Luộc Rau Hoặc Nấu Canh
-
Nên Mở Hay đậy Vung Khi Luộc Rau? Đâu Là Cách để Giảm Hao Hụt ...
-
'vùng Dậy': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Mở Hay đậy Vung Khi Luộc Rau đâu Mới Là Cách Làm Thông Thái?
-
Từ Vung Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Luộc Rau đậy Vung Hay Mở Vung? Câu Hỏi Gây Tranh Cãi đã Có Lí Giải
-
Luộc Rau Mở Vung Hay đậy Vung Nồi? - VnExpress Cooking
-
Khi Luộc Rau Nên Mở Hay đậy Vung Nồi?
-
Luộc Rau Nên đậy Nắp Hay Mở Nắp? Đâu Mới Là Cách Làm Chuẩn?
-
Luộc Thịt Nên đậy Nắp Hay Mở Nắp Vung để Giữ Lại Toàn Bộ Dinh Dưỡ
-
Đun Nóng Nước Muối Trong Một Xoong Nhỏ. Đậy Vung. Khi Nước Sôi, N
-
Rán đồ ăn Phải đậy Vung - Bếp Việt