
Từ điển Tiếng Việt"xoay"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
xoay
(Dalium cochinchinensis; tk. xây, lá mét, nhoi), cây gỗ lớn thuộc họ Đậu (Fabaceae), cao tới 30 m. Thân hình trụ thẳng có bạnh vè. Vỏ màu xám trắng, có nhựa mủ đỏ. Lá kép lông chim lẻ. Lá kèm rụng sớm. Cụm hoa hình chuỳ. Quả hình trứng hay bầu dục, có 1 hạt. Mùa hoa tháng 6. Mùa quả tháng 9 - 10. Phân bố ở Việt Nam, Lào, Cămpuchia, Thái Lan. Ở Việt Nam, gặp từ Nghệ An trở vào đến các tỉnh đồng bằng Nam Bộ, trong các rừng ẩm có độ cao dưới 1.000 m so với mặt nước biển, trên nhiều loại đất khác nhau. Khả năng tái sinh mạnh dưới tán rừng. Quả được sóc, khỉ, chim phát tán rộng rãi. Gỗ có thớ mịn, thẳng, cứng, màu trắng có các vân vàng hay nâu đỏ, chịu ẩm và mối mọt, thuộc loại gỗ quý, dùng trong xây dựng. Quả ăn được, có vị chua.
Xoay
1. Lá và hoa; 2. Lá
nđg.1. Quay tròn. Xoay như chong chóng. 2. Làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay. Xoay mạnh cái ốc. 3. Đổi hướng hay làm cho đổi hướng. Gió đã xoay chiều. Xoay cái bàn ngang ra. 4. Chuyển hướng hoạt động sau khi đã thất bại. Xoay đủ mọi nghề. Dọa dẫm không được xoay ra dụ dỗ. 5. Tìm cách này cách khác cho có được. Xoay tiền.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
xoay
xoay bank |
pivoted |
| cái kẹp xoay: pivoted clamp |
| cánh cửa xoay (có gắn bản lề): pivoted sash |
| gá kẹp xoay: pivoted clamp |
| khung cửa sổ có trục xoay: pivoted sash (pivot-hung sash) |
| phần ứng có chốt xoay: pivoted armature |
rotate |
| thao tác xoay: rotate operation |
rotation |
| bộ xoay vòng quay: rotation circulator |
| cơ cấu xoay: rotation mechanism |
| dụng cụ xoay: rotation tool |
| góc xoay: angle or rotation |
| góc xoay của nút: joint rotation |
| khối xoay: volume of rotation |
| sự xoay của trục: axial rotation |
| sự xoay quanh trục: axial rotation |
| tâm xoay: center of rotation |
| trục xoay: axis of rotation |
| vỏ xoay: shell of rotation |
slew |
| tốc độ xoay chuyển: slew rate |
| tốc độ xoay vặn: slew rate |
slue |
sweep round |
swing |
| bản lề xoay hai chiều: double-acting swing hinge |
| cần trục xoay: swing crane |
| cầu xoay (để tàu thuyền đi lại): swing bridge |
| máy xúc kiểu xoay tròn: full swing mechanical shovel |
| sự xoay (xung quanh trục đứng): swing |
| sự xoay cục bộ: partial swing |
swivel |
| cánh cửa xoay: swivel sash |
| cần xoay lấy mẫu: sample swivel arm |
| đầu máy dựng xoay được: swivel vertical head |
| đầu xoay: swivel slide rest |
| đầu xoay trục vít (phay lăn): hob swivel head |
| ê tô xoay: vise, swivel base |
| ê tô xoay trên đế: swivel vice |
| khớp xoay được: swivel joint |
| xoay quanh một điểm: swivel |
swivelling |
throw |
to set over |
turn |
| sự in và xoay: work and turn |
| ăng ten có độ xoay hạn chế |
limited steerable antenna |
|
steerable antenna |
|
| ăng ten xoay được theo hướng bẹp |
steerable receiving spot-beam antenna |
|
steerable antenna |
|
AC ammeter |
|
barring gear |
|
turning gear |
|
loaded wheel |
|
pivot hinge |
|
storm-proof hinge |
|
double acting hinge |
|
rotor plate |
|
rotary (circular) indexing table |
|
| bàn tính dòng điện xoay chiều |
a.c. calculating table |
|
| bàn tính mạng điện xoay chiều |
ac calculating table |
|
supporting slewing ring |
|
revolving table |
|
rotary table |
|
rotating table |
|
spiner |
|
turnplate |
|
turntable |
|
potter's wheel |
|
kick wheel |
|
revolving table |
|
rotating table |
|
turntable |
|
rotary table |
|
turning basin |
|