Xoay Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • lỏa tỏa Tiếng Việt là gì?
  • nguyệt liễm Tiếng Việt là gì?
  • nhay Tiếng Việt là gì?
  • dỗ Tiếng Việt là gì?
  • sô gai Tiếng Việt là gì?
  • thách Tiếng Việt là gì?
  • va Tiếng Việt là gì?
  • ngủ nhè Tiếng Việt là gì?
  • phù du Tiếng Việt là gì?
  • kẽ hở Tiếng Việt là gì?
  • Bùi Bằng Đoàn Tiếng Việt là gì?
  • tự cung Tiếng Việt là gì?
  • chạy chữa Tiếng Việt là gì?
  • sếu Tiếng Việt là gì?
  • ềnh Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của xoay trong Tiếng Việt

xoay có nghĩa là: - đg. . (id.). Quay tròn. . Làm cho chuyển động chút ít theo chiều của vòng quay. Xoay mạnh cái ốc. . Đổi hướng hoặc làm cho đổi hướng. Ngồi xoay người lại cho đỡ mỏi. Xoay cái bàn ngang ra. Gió đã xoay chiều. Xoay ngược tình thế (b.). . (kng.). Chuyển hướng hoạt động sau khi đã thất bại, để mong đạt được kết quả (thường hàm ý chê). Doạ dẫm không được, xoay ra dụ dỗ. Xoay đủ mọi nghề. . (kng.). Tìm cách này cách khác để cho có được. Xoay tiền. Xoay vé đi xem đá bóng.

Đây là cách dùng xoay Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ xoay là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Xoay Là Gì