Từ điển Việt Anh "bại Liệt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"bại liệt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bại liệt

bại liệt
  • adj
    • Paralyzed, crippled
      • bệnh bại liệt: polio (-myelitis)
      • dịch bại liệt: a polio epidemic
      • tiêm phòng bại liệt: to give anti-polio inoculations
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bại liệt

[tk. bệnh Hainơ - Međin (A. Heine - Medin disease)], bệnh nhiễm khuẩn lây lan có thể gây thành dịch, do virut bại liệt làm thương tổn chất xám của tuỷ sống, chủ yếu là sừng trước của tuỷ sống. Bệnh thường xảy ra ở trẻ em với dấu hiệu sốt nhẹ, rồi liệt các chi hay liệt cơ hô hấp, để lại di chứng vận động. Bệnh lây qua phân của người bệnh chứa virut bại liệt, làm ô nhiễm nước và thực phẩm. Phòng bệnh có hiệu quả bằng vacxin bại liệt. Tổ chức Y tế Thế giới đặt kế hoạch thanh toán bệnh BL vào năm 2000. Việt Nam tuyên bố đã thực hiện được mục tiêu này năm 2000; hiện vẫn tiếp tục duy trì thành quả này.

ht. Tê liệt, hết cử động được.

Từ khóa » Bại Liệt Tiếng Anh