
Từ điển Việt Anh"bán buôn"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
bán buôn
bán buôn wholesale |
| cơ sở bán buôn: wholesale center |
| giá bán buôn: wholesale price |
| hội chợ bán buôn: wholesale fair |
| trạm bán buôn: wholesale center |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
wholesale trade |
index of whole sale prices |
|
trade price |
|
wholesaler |
|
bulk sale |
|
wholesale |
| bán buôn hàng lâu hỏng: non-perishable goods wholesale |
| chỉ số giá bán buôn: wholesale price index |
| giá bán buôn: wholesale price |
| giá bán sỉ, giá bán buôn: wholesale price |
| hợp tác xã bán buôn: wholesale co-operative |
| hợp tác xã bán buôn: co-operative wholesale society |
| hoạt động ngân hàng bán buôn: wholesale banking |
| khu thương mại bán sỉ, bán buôn: wholesale district |
| miếng (thịt) bán buôn: wholesale cut |
| thị trường bán buôn: wholesale market |
| thương mại bán buôn: wholesale trade |
store |
|
full-cost price |
|
trade price |
|
wholesaling |
|
negotiator |
|
wholesaler |
|

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
bán buôn
(cg. bán sỉ), hình thức bán hàng của người sở hữu hàng hoá cho người sản xuất để chế biến ra sản phẩm hoàn chỉnh hoặc chế biến lại nhằm nâng cao phẩm chất, phù hợp với thị hiếu của người tiêu dùng, hoặc bán cho thương nhân khác để bán lẻ cho người tiêu dùng. Trong lĩnh vực BB, hàng hoá chưa đi vào lĩnh vực tiêu dùng cá nhân mà còn nằm trong lĩnh vực lưu thông hoặc đi vào một quá trình sản xuất mới để trở lại lưu thông dưới hình thái hàng hoá khác. Hoạt động BB là một khâu của quá trình lưu thông hàng hoá, thường chi phối khâu bán lẻ. BB thường thực hiện với số lượng hàng lớn và giá cả thấp hơn giá bán lẻ, tức là giá trị đầy đủ của hàng hoá.
- đgt. Bán số lượng lớn hàng hoá cho người ta đem về bán lẻ: Cửa hàng bà ấy chỉ bán buôn chứ không bán lẻ.
nd. Nói chung việc buôn bán. Mừng thầm được mối bán buôn có lời (Ng. Du).nđg. Bán cho người kinh doanh trung gian, chứ không bán cho người tiêu dùng."là hoạt động bán hàng hoá cho thương nhân, tổ chức khác; không bao gồm hoạt động bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng."
Nguồn: 23/2007/NĐ-CP