Từ điển Việt Anh "bầu Trời" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"bầu trời" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bầu trời

bầu trời
  • noun
    • Vault of heaven, firmament
      • bầu trời đầy sao: a starred firmament
      • bảo vệ bầu trời của tổ quốc: to defend the fatherland's skies (airspace)
firmament
heaven
sky
  • bản đồ vô tuyến của bầu trời: radio map of sky
  • bầu trời nhân tạo: artificial sky
  • bức xạ bầu trời đêm: night sky radiation
  • bức xạ của bầu trời đêm: night sky radiation
  • nhật động của bầu trời: daily motion of the sky
  • nhiệt độ của bầu trời: sky noise temperature
  • sự bức xạ bầu trời: sky radiation
  • bầu trời trong sáng
    clear air
    đường biên tầm xa (cửa) bầu trời
    sky-line
    tiếng ồn từ bầu trời
    external noise
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    bầu trời

    - dt. 1. Khoảng không gian trên đầu ta: Bầu trời xanh thắm 2. Lĩnh vực rộng: Phải sáng tỏ hơn nữa trong bầu trời văn nghệ (PhVĐồng).

    Tầm nguyên Từ điểnBầu Trời

    Do chữ Hồ thiên (Hồ: bầu, thiên: trời). Phi Tôn học đạo tiên, gặp Trương Thân thường treo một cái bầu rất lớn trong đó có cả trời đất, trăng sao. Đêm đến Trương chui vào đấy để ngủ, nêncó người gọi là hồ công (ông có bầu). Nghĩa bóng: Mỗi người riêng một cõi.

    Bầu trời roêng chiếm phong quang. Hoa Tiên
    nd. Vòm trời.

    Từ khóa » Từ Bầu Trời Trong Tiếng Anh Là Gì