Từ điển Việt Anh "bơm Cao áp" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"bơm cao áp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bơm cao áp
| Lĩnh vực: ô tô |
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bơm cao áp
bơm kiểu pít tông, bộ phận công tác có dạng pít tông dài. BCA dùng để chuyển các lưu lượng nhỏ trong trường hợp cần tạo ra trong buồng làm việc một áp suất cao (hàng trăm niutơn trên centimét vuông), đồng thời cần định lượng chất lỏng một cách chính xác. BCA được dùng phổ biến trong động cơ điêzen. Xt. Máy bơm cao áp.
Từ khóa » Bơm Cao áp Tiếng Anh Là Gì
-
MÁY BƠM CAO ÁP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CỦA BƠM CAO ÁP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Bơm Cao áp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Anh - Nghĩa Của Từ Bơm Cao áp - Từ điển Việt
-
"máy Bơm Cao áp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"bơm Cao áp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Fuel Injection Pump - Từ điển Số
-
Tại Sao Phải Cân Chỉnh Bơm Cao Áp - Thái Khương Pumps
-
Tên Tiếng Anh Của Các Loại Máy Bơm Trên Thị Trường
-
TỪ VỰNG TIẾNG ANH HỆ THỐNG COMMON RAIL Ô TÔ (PHẦN 28)
-
Bơm Cao áp Là Gì
-
Máy Bơm Nước Tiếng Anh Là Gì? - HICC Vina
-
Bơm Bù áp Là Gì? So Sánh Bơm Tăng áp Và Bơm Bù áp
-
Injection Pump Là Gì, Nghĩa Của Từ Injection Pump | Từ điển Anh - Việt
-
Cao áp In English - Glosbe Dictionary
-
Hệ Thống Phun Nhiên Liệu điện Tử Common Rail