Từ điển Việt Anh "chủ Nợ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"chủ nợ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chủ nợ

chủ nợ
  • Creditor
charger
creditor
  • chủ nợ cầm cố: fully secured creditor
  • chủ nợ chính: principal creditor
  • chủ nợ chính: leading creditor
  • chủ nợ có quyền sai áp (tài sản): execution creditor
  • chủ nợ có thế chấp: secured creditor
  • chủ nợ dài hạn: long-term creditor
  • chủ nợ được bảo đảm: secured creditor
  • chủ nợ được bảo đảm, được cầm cố: secured creditor
  • chủ nợ được đảm bảo một phần: partially secured creditor
  • chủ nợ được hoàn trả sau: deferred creditor
  • chủ nợ hạng nhì: junior creditor
  • chủ nợ hành xử: attaching creditor
  • chủ nợ không cần thế chấp bảo đảm: unsecured creditor
  • chủ nợ không có quyền ưu tiên, không có bảo đảm: general creditor
  • chủ nợ không có vật thế chấp: simple contract creditor
  • chủ nợ nguyên đơn: petitioning creditor
  • chủ nợ phá sản: creditor of bankruptcy
  • chủ nợ pháp định: legal creditor
  • chủ nợ thế chấp: mortgage creditor
  • chủ nợ thường (không có thế chấp): ordinary creditor
  • chủ nợ thương mại: trade creditor
  • chủ nợ trái phiếu: bond creditor
  • chủ nợ ưu tiên: preferential creditor
  • đồng chủ nợ: joint creditor
  • ngân hàng chủ nợ: creditor bank
  • người chủ nợ: creditor
  • người chủ nợ bảo hiểm: secured creditor
  • người chủ nợ đệ đơn: petitioning creditor
  • người chủ nợ được bảo hiểm: secured creditor
  • người chủ nợ không có bảo đảm: unsecured creditor
  • người chủ nợ không được bảo đảm: unrecovered creditor
  • người chủ nợ theo án quyết: judgment creditor
  • người chủ nợ thông thường: general creditor
  • người chủ nợ thường: ordinary creditor
  • người chủ nợ thường: general creditor
  • người chủ nợ trái phiếu: bond creditor
  • người chủ nợ ưu tiên: preferred creditor
  • người chủ nợ ưu tiên trả: preferential creditor
  • nhà đầu tư chủ nợ: creditor investor
  • nước chủ nợ: creditor nation
  • nước chủ nợ phát triển: mature creditor nation
  • quyền ưu tiên của chủ nợ: priority of a creditor
  • sự phân (hạng) chủ nợ: ranking of a creditor
  • sự phân (hạng) chủ nợ: ranking of a creditor (the...)
  • thương lượng với chủ nợ của mình: treat with one's creditor
  • xếp hạng chủ nợ: ranking of a creditor
  • xếp hạng chủ nợ: ranking of a creditor (the...)
  • holder of debt claims
    obligee
    các nước chủ nợ của tập đoàn tài chánh quốc tế
    consortium creditors
    chủ nợ cầm cố
    mortgagee
    chủ nợ cầm đồ
    pledgee
    chủ nợ được bảo đảm một phần
    partially secured creditors
    chủ nợ giữ đồ thế chấp
    charged
    chủ nợ sai áp
    garnisher
    danh bạ chủ nợ
    register of debenture-holders
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    chủ nợ

    người cho vay (CN) cho một người khác vay một món nợ (con nợ) bằng tiền hay hiện vật. Khi đến kì hạn, CN có quyền đòi con nợ phải hoàn trả khoản tiền vay, kèm theo lãi. CN có quyền (quyền đòi nợ) bắt buộc người đi vay phải trả một số tiền, hay một tài sản nhất định, hoặc thực hiện một dịch vụ nào đó. Việc cho vay hàm nghĩa tín nhiệm, tin cậy, nên đồng dạng với tín dụng. Nhưng có trường hợp không hoàn toàn giống với cho vay (tín dụng) là vay trước trả sau, và quyền đòi nợ của CN không như vậy - đó là trường hợp nhà nước là CN - nhà nước có quyền đòi nợ về thuế hay lệ phí, người chịu thuế có nghĩa vụ phải trả nợ cho nhà nước.

    nd. Người đứng tên cho vay.

    là tổ chức kinh tế, cá nhân có quyền đòi nợ.

    Nguồn: 104/2007/NĐ-CP

    Từ khóa » Chủ Nợ Tiếng Anh Là Gì