Từ điển Việt Anh "cường điệu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"cường điệu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cường điệu

emphasis
emphasize
exaggerate
overshoot
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cường điệu

sự tách biệt, làm nổi rõ một yếu tố, một thành phần của phát ngôn nhờ các phương tiện ngữ điệu, lặp, hoặc đảo vị trí trong cấu trúc cú pháp.

hdg. Trình bày trên mức của sự thật để làm chú ý. Cường điệu sự khổ nhục của nhân vật.

Từ khóa » Cường điệu Hóa Tiếng Anh Là Gì