Từ điển Việt Anh "đặc Quyền" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đặc quyền" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đặc quyền

đặc quyền
  • Prerogative, privilege
    • Đặc quyền ngoại giao: Diplomatic privileges
clearance
exclusive leasing power
privilege
  • cho đặc quyền: privilege
  • chứng chỉ truy nhập đặc quyền: Privilege Access Certificate (PAC)
  • đặc quyền tối thiểu: least privilege
  • đặc quyền về tệp: file privilege
  • đặc quyền về trường: field privilege
  • lớp đặc quyền: privilege class
  • lớp đặc quyền của người lập hệ thống: system programmer privilege class lap
  • lớp đặc quyền người dùng chung: general user privilege class
  • lớp đặc quyền thao tác lưu trữ tạm: spooling operation privilege class lap
  • mức đặc quyền: privilege level
  • mức đặc quyền mô tả: descriptor privilege level
  • mức đặc quyền vào/ra: Input/Output Privilege Level (IOPL)
  • bản kê đặc quyền
    privileged account
    chế độ đặc quyền
    privileged mode
    cổ phần đặc quyền
    preference share
    đặc quyền truy cập
    access privileges
    lệnh đặc quyền
    privileged instruction
    lệnh đặc quyền vào/ra
    I/O-privileged instruction
    người dùng có đặc quyền
    privileged user
    người sử dụng đặc quyền
    privileged user
    người sử dụng đặc quyền
    super user
    nhóm đặc quyền
    privileged groups
    sự đặc quyền và đặc miễn
    privileges and immunities
    thao tác đặc quyền
    privileged operation
    thư điện tử đáng tin cậy không đặc quyền
    Non PROprietary reliaBLe Electronic Mail (NO PROBLEM)
    trạng thái đặc quyền
    privileged state
    charter
  • cho đặc quyền: charter
  • dành đặc quyền (cho ai): charter
  • giấy nhượng đặc quyền: charter of concession
  • chartered right
    factor's lien
    patent
  • chuyển nhượng đặc quyền sáng chế: transfer of patent
  • đặc quyền chế tạo của Trung Quốc: Chinese patent right
  • đặc quyền kinh doanh: business patent
  • đặc quyền sáng chế: patent
  • đặc quyền sáng chế: patent rights
  • giấy chứng đặc quyền chế tạo: certificate of patent
  • giấy chứng nhận đặc quyền: letter of patent
  • hiệp định về giấy phép sử dụng đặc quyền sáng chế: patent license agreement
  • hủy bỏ đặc quyền sáng chế: revocation of a patent
  • luật đặc quyền sáng chế: patent law
  • nhân viên cục, cơ quan cấp đặc quyền sáng chế: patent agent
  • quyền sử dụng đặc quyền sáng chế: patent license
  • sản phẩm có đặc quyền sáng chế: patent product
  • sản phẩm có đặc quyền sáng chế: patent products
  • sự từ bỏ đặc quyền sáng chế: surrender of a patent
  • sự xâm phạm đặc quyền sáng chế: patent infringement
  • thỏa thuận đặc quyền sáng chế: patent agreement
  • xâm phạm đặc quyền sáng chế: patent infringement
  • prerogative
    priviledge
    có đặc quyền
    chartered
    đặc quyền của một người
    exclusive privilege
    đặc quyền của nhân viên quản lý
    management prerogatives
    đặc quyền đăng ký mua
    subscription privilege
    đặc quyền được chuộc lại
    call privilege
    đặc quyền kế nghiệp chủ quan
    subjective goodwill
    đặc quyền kế tục âm do hợp nhất
    negative goodwill on consolidation
    đặc quyền kinh doanh
    franchise
    đặc quyền kinh doanh
    franchising
    đặc quyền mua bán trước
    privilege
    đặc quyền mua cổ phần mới
    application rights
    đặc quyền ngoại giao
    extraterritorial enforcement
    đặc quyền tài phán
    benefit
    đặc quyền tổng quát
    general lien
    đặc quyền tuyệt đối
    absolute privilege
    đại lý đặc quyền
    special agent
    điều kiện đặc quyền
    concessional terms
    hàng bị giả nhãn hiệu (xâm phạm đặc quyền kinh doanh)
    pirated
    hiệp hội đặc quyền quốc tế
    International Franchise Association
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    đặc quyền

    hd. Quyền lợi đặc biệt dành riêng cho một cá nhân, một tập đoàn hay một giai cấp.

    Từ khóa » đặc Quyền Tiếng Anh