Từ điển Việt Anh "đèn Sương Mù"

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đèn sương mù" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đèn sương mù

Lĩnh vực: ô tô
fog lamps
Giải thích VN: Là những đèn phụ được sử dụng khi tầm nhìn rõ đặc biệt khi đi trong sương mù hay mưa.
đèn sương mù đằng sau
rear fog light or lamp
đèn sương mù phía sau
fog lamp
đèn sương mù phía trước
fog lamp
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Sương Mù Tiếng Anh