
Từ điển Việt Anh"sương mù"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
sương mù
sương mù fog |
| đèn báo sương mù: fog lamp |
| đèn chống sương mù: fog lamp |
| đèn pha xuyên sương mù: fog lamp |
| đèn pha xuyên sương mù: fog light |
| đèn sương mù đằng sau: rear fog light or lamp |
| đèn sương mù phía sau: fog lamp |
| đèn sương mù phía trước: fog lamp |
| hình thành sương mù: fog formation |
| mũi phun sương mù: fog nozzle |
| phao hiệu sương mù: fog buoy |
| sự tạo sương mù: fog formation |
| sương mù đông lạnh: frost fog |
| sương mù nước muối: brine fog |
| sương mù quyện axit: acid fog |
| tạo sương mù: fog formation |
| tín hiệu báo sương mù: fog signal |
| vùng phun sương mù: fog region |
| vùng sương mù: fog region |
haze |
| làn sương mù nhiệt: heat haze |
| máy đo sương mù: haze meter |
mist |
| chất đống sương mù: mist preventive |
| sương mù chất làm lạnh: coolant mist |
| sương mù mặn (kiểm tra ăn mòn): salt mist |
| sương mù nước muối: brine mist |
smog |
antifogging |
|
vaporware |
|
foggy |
|
smithy |
|
vapour |
fog spray |
|
fogging |
|

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
sương mù
1. Trong khí tượng học, là hiện tượng tập trung các hạt ngưng đọng (hạt nước hoặc tinh thể băng, hoặc lẫn lộn cả hai) lơ lửng trong khí quyển gần mặt đất, thành lớp dày (gọi là SM dày) từ vài mét đến vài trăm mét trên mặt đất (biển), làm giảm tầm nhìn xa tới dưới 1 km (SM nhẹ có tầm nhìn xa trên 1 km). Có thể phân loại SM theo nguyên nhân hình thành: SM bức xạ do không khí tự lạnh đi do bức xạ và lạnh đi do tiếp xúc với mặt đất lạnh ban đêm; SM bình lưu do không khí nóng ẩm di chuyển vào vùng đất (biển) lạnh. SM bốc hơi do hơi nước bốc lên từ mặt đất ẩm hay mặt nước, bị lạnh khi xáo trộn với không khí lạnh bên trên. SM thường xảy ra trong mùa lạnh và vào lúc nửa đêm về sáng, là lúc có điều kiện thuận lợi cho sự ngưng kết từ từ. 2. Trong hoá học, là hệ lỏng - khí phân tán, các hạt của pha phân tán là lỏng, môi trường là khí; vd. trong sản xuất axit sunfuric, SM hình thành bởi các hạt H2SO4 lỏng.
- Nh. Sương (ng. 1.).
nd.x.Sương.