Từ điển Việt Anh "đồ đạc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đồ đạc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đồ đạc

đồ đạc
  • noun
    • funiture; furnishings; effect
furniture
  • đồ đạc trong nhà: furniture
  • đồ đạc văn phòng: office furniture
  • giám định, lập bảng kê đánh giá đồ đạc trong nhà: value furniture
  • bản kê những đồ đạc cố định trong nhà
    inventory of fixtures
    cho thuê toàn bộ (gồm cả đồ đạc trong nhà)
    renting with fixtures
    đồ đạc cá nhân
    personal effects
    đồ đạc cố định
    fixture and fittings
    đồ đạc cố định
    fixtures and fittings
    đồ đạc dùng một lần rồi bỏ
    disposable
    đồ đạc trang hoàng
    decor
    đồ đạc trong nhà
    chose transitory
    dọn những đồ đạc trong nhà
    removal of household goods
    người kinh doanh đồ đạc (mới)
    furnisher
    phí dọn đồ đạc trong nhà
    removal expenses
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    đồ đạc

    - dt. Đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày nói chung: Căn phòng nhiều đồ đạc Xe chất đầy đồ đạc.

    nd. Nói chung các đồ trong sinh họat. Nhà lắm đồ đạc.

    Từ khóa » Thu Dọn đồ đạc Tiếng Anh Là Gì