Từ điển Việt Anh "đường Phố" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"đường phố" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đường phố

đường phố
  • Street
lane
  • lằn đường đường phố: traffic lane
  • road
  • đường phố chính đô thị: metropolitan road
  • đường phố khu ở: residential road
  • đường phố phân bố: distributing road
  • đường phố rải: distributing road
  • đường phố tụ hội: collecting road
  • street
  • biển tên đường phố: street nameplate
  • đèn chiếu đường phố: street floodlight
  • đèn trên đường phố: street light
  • đèn trên đường phố: street lamp
  • đường phố buôn bán: business street
  • đường phố buôn bán: shopping street
  • đường phố cấm giao thông: street closed to traffic
  • đường phố chạy vòng: loop street
  • đường phố chính: major street
  • đường phố chính: main street
  • đường phố chính: arterial street
  • đường phố chính của thành phố: urban main street
  • đường phố chính đi ra: arterial exit street
  • đường phố chính trong tiểu khu: main street within block of houses
  • đường phố chính vành đai: circular arterial street
  • đường phố cụt: dead-end street
  • đường phố đi một chiều: one-way street
  • đường phố đông dân: populous street
  • đường phố giáp liền: adjoining street
  • đường phố giao thông hỗn hợp: street of mixed traffic
  • đường phố hình nan quạt: radial street
  • đường phố khuất nẻo: back street
  • đường phố lớn: major street
  • đường phố một chiều: one-way street
  • đường phố nhộn nhịp: animated street
  • đường phố rẽ: bypass street
  • đường phố tiếp: adjoining street
  • đường phố tiếp tuyến: tangential street
  • đường phố tránh: bypass street
  • đường phố vành đai: circular street
  • đường phố vòng: bypass street
  • giao thông đường phố: street traffic
  • giếng (thu) nước mưa đường phố: street inlet
  • kiến trúc đường phố: street architecture
  • mạng lưới thoát nước đường phố: street sewerage system
  • mật độ mạng lưới đường phố: street network density
  • ngã ba đường phố: street crossing
  • sự chiếu sáng đường phố: street lighting
  • sự dọn sạch đường phố: street cleaning
  • sự mở rộng đường phố: street widening
  • thiết bị chiếu sáng đường phố: street lighting luminaire
  • ván khuôn đường phố: street forms
  • xe điện trên đường phố: tram street ear
  • xe quét dọn đường phố: street cleaner
  • xe tưới nước đường phố: street sprinkler
  • street sprinkling
    town street
    đường phố chính
    main line
    đường phố cụt
    blind alley
    đường phố dành cho người đi bộ (thường có cây)
    pedestrian mall
    đường phố lớn
    boulevard
    road
    hướng dẫn đường phố
    directory
    những giao dịch chứng khoán đường phố
    street dealings
    những giao dịch chứng khoán đường phố (ngoài sở giao dịch)
    street dealings
    thị trường chứng khoán đường phố (ngoài sở giao dịch)
    street market
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    đường phố

    nd. Đường trong thành phố.

    là đường bộ trong đô thị gồm lòng đường và hè phố

    Nguồn: 26/2001/QH10

    Từ khóa » Nghĩa Của Từ đường Phố Trong Tiếng Anh