Từ điển Việt Anh "eo Biển" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"eo biển" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

eo biển

eo biển
  • noun
    • strait; channel
channel
gully
pass
  • eo biển hẹp (đạo hàng): pass
  • pass party
    sea-arm
    sound
    strait
  • eo biển (địa lý): strait
  • Hệ thống vượt eo biển Caribê (TCS-1)
    Trans-Caribbean system (TCS-1) (TCS)
    eo biển hẹp
    inlet
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    eo biển

    vùng nước tự nhiên tương đối hẹp, phân cách hai lục địa hay nối liền hai biển lân cận với nhau. EB dài nhất 1.760 km (Môzămbich, Đông Phi), rộng nhất 1.120 km [Đrâykơ (Drake), Nam Mĩ].

    - d. Phần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau.

    nd. Khúc biển hẹp, hai bên đất ép lại. Eo biển Gibraltar nối liền Điạ Trung Hải với Đại Tây Dương.

    Từ khóa » Eo Biển Trong Tiếng Anh Là Gì