Từ điển Việt Anh "giằng Xé" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"giằng xé" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giằng xé
giằng xé- Snatch and tear (something); get at someone's throat
- Giằng xé nhau vì địa vị: to get at one another's throat for position
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giằng xé
- Cướp xé nhau, cấu xé.
nđg. Kéo níu nhau mạnh, tranh giành dữ dội. Giằng xé nhau vì tiền.Từ khóa » Giằng Xé Trong Tiếng Anh
-
Giằng Xé Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Giằng Xé Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tra Từ Giằng Xé - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Giằng Xé | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Be Torn Between (one Thing And Another) - Cambridge Dictionary
-
I'M TEARING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
"giằng Xé" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Giằng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
ĐẤU TRANH NỘI TÂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giằng Xé/ Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào
-
Từ Giằng Xé Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt