Từ điển Việt Anh "gió Bụi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"gió bụi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

gió bụi

gió bụi
  • Blowing dust and wind
    • Gió bụi trên đường: The wind and dust blowing on the road
  • Troubled (times).
    • Thuở trời đất nổi cơn gió bụi: In troubled times by Heaven's will
  • Hard, full of ups and downs
    • Cuộc đời gi'o bụi: A life full of ups and downs
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

gió bụi

- I. d. 1. Gió thổi bụi bay: Gió bụi bên đường. 2. Tình hình hoạn lạc không yên ổn: Thuở trời đất nổi cơn gió bụi (Chp). II. t. Long đong vất vả: Cuộc đời gió bụi.

nd. Gió và bụi trên đường, những nỗi gian nan vất vả. Cuộc đời gió bụi.

Từ khóa » Gió Bụi Tiếng Anh Là Gì