WIND , DUST Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
WIND , DUST Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch wind , dust
gió bụi
{-}
Phong cách/chủ đề:
Ánh nắng mặt trời và gió, bụi và ô nhiễm, tuyết và mưa.They also occur with systematic irritation from wind, dust, and smoke.
Chúng cũng xuất hiện với sự kích thích từ gió, bụi và khói.It can against the sun, wind, dust, snow, so you can enjoy your outdoor activites.
Có thể chống lại ánh nắng mặt trời, gió, bụi, tuyết, vì vậy bạn có thể thoải mái tận hưởng các hoạt động ngoài trời của mình.Secondly, two wheelers fail to offer protection against the elements such as wind, dust and rain.
Thứ hai, xe hai bánh khó bảo vệ được người lái xe khỏi các yếu tố như gió, bụi và mưa.At any time of the year, modular shade structures can create spaces that protect from wind, dust, sun, rain, snow, and noise in a light, flexible and aesthetically pleasing way.
Vào bất kỳ thời điểm nào trong năm, các mô đun cấu trúc che nắng có thể tạo ra các không gian bảo vệ khỏi gió, bụi, nắng, mưa, tuyết và tiếng ồn một cách nhẹ nhàng, linh hoạt và thẩm mỹ.Depending on your projected use, your lantern could be exposed to a variety of environments,including water, wind, dust, or frost.
Tùy thuộc vào việc sử dụng của bạn, đèn lồng của bạn có thể được tiếp xúc với nhiều môi trường khác nhau,bao gồm nước, gió, bụi hoặc sương giá.Balcony screens give you all year round protection against sun, wind, dust and glances as well as providing privacy for your leisure and recreational pursuits, with metal eye and 12m with fixing cord, easy assembly.
Màn hình ban công cung cấp cho bạn bảo vệ quanh năm chống lại ánh nắng mặt trời, gió, bụi và ánh sáng cũng như cung cấp sự riêng tư cho các hoạt động giải trí và giải trí của bạn, với mắt kim loại và 12m với dây cố định, lắp ráp dễ dàng.Irritation and redness of the eyes can occur, especially if the eye is exposed to the sun, wind, dust or a very dry environment.
Mắt có thể bị đỏ hoặc rát, đặc biệt là nếu bạn tiếp xúc đáng kể với mặt trời, gió, bụi hoặc một môi trường rất khô.Irritation and eye redness may occur, particularly if you are significantly exposed to sun, wind, dust or a very dry environment.
Mắt có thể bị đỏ hoặc rát, đặc biệt là nếu bạn tiếp xúc đáng kể với mặt trời, gió, bụi hoặc một môi trường rất khô.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 260, Thời gian: 0.201 ![]()
wind jacketwind loads

Tiếng anh-Tiếng việt
wind , dust English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Wind , dust trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
winddanh từgiówinddustdanh từbụidustcátTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gió Bụi Tiếng Anh Là Gì
-
Gió Bụi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Gió Bụi Bằng Tiếng Anh
-
Gió Bụi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh - Từ điển Glosbe
-
Gió Bụi In English - Glosbe Dictionary
-
Từ điển Việt Anh "gió Bụi" - Là Gì?
-
GIÓ VÀ BỤI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tra Từ Gió Bụi - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Gió Bụi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"Gió Thổi Bụi Và Rời Khỏi Mặt đất." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Gió Bụi - Wiktionary Tiếng Việt