Từ điển Việt Anh "gió Lốc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"gió lốc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gió lốc
gió lốc- noun
- whirlwind
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gió lốc
gió rất mạnh trong vài phút, theo nhiều hướng, tốc độ có khi vượt quá 20 - 30 m/s. GL thường thổi thành nhiều cơn liên tiếp, trong điều kiện đối lưu nhiệt bốc lên mạnh hoặc có đường frông kéo đến, hay ở trong vùng gió mạnh của các cơn bão. Sức phá hoại của các cơn lốc rất lớn, thường gây thiệt hại nghiêm trọng về người và của.
- dt Gió thổi mạnh và xoáy tròn: Một cơn gió lốc cuốn đi mấy ngôi nhà.
nd. Gió xoáy mạnh trong phạm vi nhỏ.Từ khóa » Gió Lốc Trong Tiếng Anh Là Gì
-
GIÓ LỐC - Translation In English
-
GIÓ LỐC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Gió Lốc Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Gió Lốc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Gió Lốc Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
CƠN GIÓ LỐC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
GIÓ LỐC VÀ MƯA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tên Các Hiện Tượng Giông Bão Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Chiến Dịch Gió Lốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Swirl Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết - Leerit
-
Từ Gió Lốc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt