Từ điển Việt Anh "hoàng đế" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"hoàng đế" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hoàng đế
hoàng đế- Emperor
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hoàng đế
- Vua một nước có chư hầu; vua một nước lớn đối với các nước nhỏ.
Tầm nguyên Từ điểnHoàng ĐếMột vị vua thời cổ của Trung Quốc, họ công tôn, sanh ở gò Hiên Viên nên cũng gọi là họ Hiên Viên, dựng nước ở Hữu Hùng nên cũng gọi Hữu Hùng. Lúc bấy giờ Xi Vưu bạo ngược gồm thâu cả các nước chư hầu, Hoàng đế mới giao chiến với Xi Vưu ở Trác Lộc, bắt giết Xi Vưu. Chư hầu tôn Hoàng Đế lên làm vua thế cho họ Thần Nông Sử sách, y phục, vật dụng, âm nhạc đều do Hoàng Đế bảo chế tác ra cả, nhất là bày ra phương pháp làm thuốc để chữa bệnh. Tại vị 100 năm.
Rằng xưa Hoàng Đế Hiên kỳ. Bích Câu Kỳ Ngộhd. Vua một nước lớn, được nhiều nước chung quanh thần phục.Từ khóa » Hoàng đế Tiếng Anh Là Gì
-
Hoàng đế Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
HOÀNG ĐẾ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hoàng đế In English - Glosbe Dictionary
-
HOÀNG ĐẾ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Hoàng đế Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hoàng Đế Tiếng Anh | Facebook
-
"hoàng đế" English Translation
-
"hoàng đế" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Lithodidae – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hoàng đế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hoàng đế Bằng Tiếng Anh
-
Hoàng đế Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe