Từ điển Việt Anh "mủ Cao Su" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"mủ cao su" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

mủ cao su

latex
  • mủ cao su ly tâm: centrifuge latex
  • mủ cao su phân lớp: creamed latex
  • liquid rubber
    rubber latex
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    mủ cao su

    (cg. latec), chất lỏng nhớt, dạng nhũ tương, màu trắng sữa có ánh vàng, hồng...trong các mạch mủ của vỏ cây cao su (Hevea brasiliensis). Thành phần chủ yếu: 52 - 60% cao su và một số hợp chất khác như nhựa, chất khoáng, vv. Thành phần này có thể thay đổi và phụ thuộc vào tuổi cây cao su. Có thể keo tụ MCS bằng nhiều cách: hóa học (thêm axit axetic, axit fomic, rượu cồn...), vật lí (đun nóng hay làm lạnh, dùng điện di...), cơ học (khuấy trộn, dùng lực li tâm). Đặc tính MCS thay đổi tuỳ từng loài và dòng giống cây cho mủ; được kích thích chảy mủ bằng các hoá chất như 2, 4 D (axit điclorophenoxyaxetic), ANA (axit naphtalen axetic)... MCS nước hay MCS được đánh đông, cán mỏng và đóng khô được dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp cao su.

    Từ khóa » Tiếng Anh Của Mủ Cao Su