
Từ điển Việt Anh"nam châm điện"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
nam châm điện
electromagnet |
| loa nam châm điện: electromagnet loudspeaker |
| nam châm điện cắt không tải: no-load release electromagnet |
| nam châm điện cảm ứng: field electromagnet |
| nam châm điện chốt: latching electromagnet |
| nam châm điện hút giữa: hold-up electromagnet |
| nam châm điện hút kéo: attractive electromagnet |
| nam châm điện kiểu thanh: bar electromagnet |
| nam châm điện phân cực: polarized electromagnet |
| nam châm điện siêu dẫn: superconducting electromagnet |
| nam châm điện siêu dẫn: superconducting-coil electromagnet |
| thanh nam châm điện: bar electromagnet |
| cầu trục có nam châm điện nâng |
traveling bridge crane with electric lining magnet |
|
limb of magnet |
|
plunger |
|
electric lifting magneto |
|
holding magnet |
|
lifting magnet |
|
solenoid |
|

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
nam châm điện
khí cụ điện gồm lõi sắt từ và dây quấn. Khi nối với nguồn điện, lõi sắt từ được từ hoá và trở thành nam châm có cực tính N (Bắc), S (Nam). Nếu nguồn điện nối với dây quấn là nguồn một chiều (pin, ắc quy, vv.) thì có Nam châm điện một chiều với những ưu điểm: lực hút không đổi, không rung và ồn. Dùng NCĐ một chiều để tạo từ trường một chiều trong các máy điện, khí cụ điện, thiết bị nghiên cứu, thí nghiệm khoa học. Nếu nguồn điện là xoay chiều, thì có NCĐ xoay chiều, lực hút điện từ biến thiên với tần số 2f (f là tần số của dòng điện) nên có hiện tượng rung và ồn (muốn khắc phục, cần xẻ rãnh cực, cho vòng ngắn mạch chống rung bằng đồng vào một phần đầu cực). Nam châm điện xoay chiều được dùng nhiều trong công nghiệp và dân dụng vì sử dụng được dòng điện xoay chiều thông dụng. NCĐ được dùng trong các thiết bị nâng hạ, phanh hãm, truyền động điện, bộ li hợp, van điện từ, bàn từ, chuông, loa điện, vv.