Từ điển Việt Anh "nọc Rắn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"nọc rắn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nọc rắn
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nọc rắn
nọc chứa trong tuyến nọc của một số rắn độc như rắn hổ mang, rắn cạp nong, rắn cạp nia, rắn lục, và một số loài rắn biển. Lấy NR hổ mang bằng cách để hai răng có tuyến nọc vào cốc thủy tinh rồi bóp hai bên miệng rắn. Nọc sẽ chảy vào cốc (chất lỏng đặc, màu vàng nhạt). NR sấy khô ở nhiệt độ thấp thành các tinh thể màu trắng ngà. NR hổ mang khô có chứa cobratoxin và nhiều chất độc khác. NR được dùng làm thuốc giảm đau, nhất là đau do bị ung thư. Tiêm NR cho ngựa để điều chế huyết thanh chống rắn cắn. NR được dùng dưới dạng thuốc mỡ, thuốc tiêm. NR biển có tác dụng làm liệt thần kinh, gây ngủ mạnh và rất dễ gây tử vong.
Từ khóa » Nọc Rắn Tiếng Anh Là Gì
-
NỌC RẮN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
NỌC ĐỘC CỦA RẮN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nọc Rắn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nọc Rắn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nọc độc Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"nọc Rắn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nọc Rắn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
'nọc độc' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Rắn Cắn - Chấn Thương; Ngộ độc - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Cách Sơ Cứu Khi Bị Rắn Cắn (rắn độc): Điều NÊN Và KHÔNG Nên Làm
-
RẮN HỔ MÈO CẮN - Health Việt Nam
-
Nổi Da Gà Với Nghề Vắt 'sữa' Rắn - VietNamNet