Từ điển Việt Anh "sự Mua Lại" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"sự mua lại" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sự mua lại

buying back
redemption
repeat buying
repurchase
  • sự mua lại theo hợp đồng: contractual repurchase
  • báo giá bỏ thầu, sự mua lại cổ quyền, (sự) bán đấu giá
    tender offer
    sự mua lại (công ty)
    acquisition
    sự mua lại (một vật đã bán)
    buy-back
    sự mua lại (vật của người khác đã mua)
    subpurchase
    sự mua lại bằng cách đổi vật cũ lấy vật mới
    trade-in
    sự mua lại chính thức (chứng khoán)
    official buying-in
    sự mua lại cổ phiếu
    buying in stock
    sự mua lại công ty bởi các công nhân
    leveraged management buy-out
    sự mua lại để giành quyền kiểm soát công ty
    takeover
    sự mua lại nghịch chiều
    reverse takeover
    sự mua lại nghịch chiều
    reverse takeover (reverse take-over)
    sự mua lại xí nghiệp bởi những người làm công
    employee-buy-out
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    Từ khóa » Sự Mua Lại Trong Tiếng Anh Là Gì