Từ điển Việt Anh "sức Chứa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"sức chứa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sức chứa

capacitance
capacity
Giải thích VN: Là tiềm lực tối đa có thể được phân phối hoặc được phục vụ từ một trung tâm. Ví dụ, sức chứa của một trường học là số lượng học sinh có thể tuyển vào.
  • sức chứa của đĩa: disk capacity
  • sức chứa của nhà: accumulating capacity of building
  • sức chứa tính toán: design capacity
  • content
    cubic content
    holding capacity
    storage capacity
    tankage
    throughput
    giấy chứng nhận về sức chứa
    certificate of tonnage
    capacity
  • sức chứa của khách sạn: hotel capacity
  • sức chứa của nhà máy xay: bin capacity
  • sức chứa của thùng chứa: bin capacity
  • sức chứa kiện hàng (của buồng tàu): bale capacity
  • storage capacity
    hệ số chuyển đổi sức chứa (thùng bể)
    tankage conversion factor
    sự đôn sức chứa
    overcapacity
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    Từ khóa » Sức Chứa Tiếng Anh Là Gì