Từ điển Việt Anh "sức Chứa" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"sức chứa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sức chứa
| Giải thích VN: Là tiềm lực tối đa có thể được phân phối hoặc được phục vụ từ một trung tâm. Ví dụ, sức chứa của một trường học là số lượng học sinh có thể tuyển vào. |
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Sức Chứa Tiếng Anh Là Gì
-
Sức Chứa In English - Glosbe Dictionary
-
Phép Tịnh Tiến Sức Chứa Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
SỨC CHỨA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỨC CHỨA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sức Chứa' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
'sức Chứa' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Sức Chứa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỨC CHỨA - Translation In English
-
Capacity: Sức Chứa - đi Với Giới... - English Is Your Future | Facebook
-
"sức Chứa" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Sức Chứa Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Sức Chứa: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...