Từ điển Việt Anh "tàu đệm Khí" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"tàu đệm khí" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tàu đệm khí
| Lĩnh vực: giao thông & vận tải |
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tàu đệm khí
một loại tàu thuỷ khi chạy thân tàu được nâng lên khỏi mặt nước và trượt trên lớp không khí bị nén ép giữa đáy tàu và mặt nước. TĐK giảm được khá nhiều lực cản chuyển động, ảnh hưởng của sóng và luồng lạch. TĐK đạt tới tốc độ 120 - 150 km/h. Được dùng trong quân sự để chở quân đổ bộ, tuần tiễu, vận tải. Ở Việt Nam, TĐK kiểu PACV của Mĩ (nhân dân Miền Nam gọi là "bo bo") đã sử dụng khá phổ biến những năm 1966 - 69 để tuần tiễu trên sông và tác chiến trong mùa nước ở đồng bằng sông Cửu Long. Loại này có khối lượng 10 tấn, tốc độ 110 km/h.
Từ khóa » đệm Va Tàu Tiếng Anh
-
đệm Chống Va Tàu Anh Làm Thế Nào để Nói
-
Top 14 đệm Va Tàu Tiếng Anh
-
đệm Chống Va Tàu Anh Làm Thế Nào để Nói - Tôi Yêu Bản Dịch
-
Tàu đệm Từ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Tiếng Anh Thường Dùng Trong Ngành Hàng Hải I|Cung ứng Thuyền Viên
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Tàu Thuyền
-
Tiếng Anh Thường Dùng Trong Hàng Hải - SlideShare
-
Đệm Va Tàu Gồm Những Loại Nào? - Thiên Hòa CO
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàng Hải Phần 2
-
Học Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàng Hải đầy đủ (phần 6).
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàng Hải Phần 3
-
Tiếng Anh Dùng để Tránh Va Trong VHF
-
Đệm Va Cầu Cảng - CÔNG TY TNHH TM XNK BIỂN ĐÔNG
-
#1 Đệm Chống Va Hình Trụ Tròn, ống Tròn - Cao Su Khánh Đạt
-
Tàu đệm Từ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tàu đệm Từ Sân Bay Incheon – Wikipedia Tiếng Việt