Từ điển Việt Anh "uể Oải" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"uể oải" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm uể oải
uể oải- adj
- slack, sluggish
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh uể oải
- t. (Hoạt động) chậm chạp, gượng gạo, thiếu nhanh nhẹn, hăng hái (do mệt mỏi hoặc không có hứng thú). Làm việc uể oải. Uể oải bước từng bước một. Nói giọng uể oải.
nt&p. Chậm chạp, thiếu nhanh nhẹn, hăng hái do mệt mỏi hay không hứng thú. Làm việc uể oải.Từ khóa » Những Từ Uể Oải Trong Tiếng Anh
-
UỂ OẢI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
UỂ OẢI - Translation In English
-
Uể Oải Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
MẸO GHI NHỚ TỪ TRONG TIẾNG... - 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Uể Oải Bằng Tiếng Anh - Slack, Sluggish, Languid - Glosbe
-
Uể Oải In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Uể Oải Bằng Tiếng Anh
-
UỂ OẢI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Uể Oải Tiếng Anh Là Gì
-
Nguyên âm Trong Tiếng Anh - Pronunciation
-
5 Mẹo để Ghi Nhớ Và Sử Dụng Tiếng Anh “chuẩn Miễn Chê”
-
Uể Oải Tiếng Anh Là Gì
-
37 Cụm Từ Giao Tiếp Về Sức Khỏe - Langmaster