Từ điển Việt Lào "cuộc đua" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Lào"cuộc đua" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cuộc đua

cuộc đua

cuộc đua dt. ການແຂ່ງຂັນ, ການຊ່ວງ, ການຊ່ວງ ເສັງ. Cuộc đua bất phân thắng bại: ການແຂ່ງຂັນທີ່ບໍ່ປະກົດຜູ້ໄດ້ໄຊຜູ້ເສຍໄຊ. ♦ Cuộc đua thuyền: ການຊ່ວງເຮືອ. ♦ Cuộc đua vũ trang: ການຊ່ວງເສັງປະກອບອາວຸດ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Cuộc đua