Từ điển Việt Trung "giậm Chân Tại Chỗ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"giậm chân tại chỗ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giậm chân tại chỗ
![]() | 故步自封; 固步自封 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Giậm Chân Tại Chỗ Nghĩa Là Gì
-
"Dậm Chân Tại Chỗ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Dậm Chân Hay Giậm Chân, Dẫm Chân Hay Giẫm Chân ... - Yeutrithuc
-
'giậm Chân Tại Chỗ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Giẫm Chân Tại Chỗ Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Giậm Chân Hay Dậm Chân, Từ Nào đúng Chính Tả? - Thủ Thuật
-
Nghĩa Của Từ Giẫm Chân Tại Chỗ - Từ điển Việt
-
Tra Từ Giậm Chân Tại Chỗ - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...
-
“DẬM CHÂN” HAY “GIẬM CHÂN”? Rất... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Giậm Chân Hay Dậm Chân? Giẫm đạp Hay Dẫm đạp Là đúng Chính Tả?
-
Giậm Chân Tại Chỗ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Giậm Chân Tại Chỗ | Lời Sống Hằng Ngày
-
Giậm Chân Tại Chỗ Trong Tiếng Nhật, Dịch | Glosbe
-
Rào Cản Khiến Bạn Giậm Chân Tại Chỗ Khi Bạn Bè Thăng Tiến Không ...
-
Nêu ý Nghĩa Và Cách Thực Hiện Các động Tác Giậm Chân, đổi Chân Khi ...
