Từ điển Việt Trung "thuỷ Ngân" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"thuỷ ngân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm thuỷ ngân
![]() | 汞; 水銀 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh thuỷ ngân
(L. Hydrargyrum, A. mercury), Hg. Nguyên tố hoá học nhóm II B, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 80; nguyên tử khối 200,59. Kim loại lỏng, màu trắng bạc ( tên gọi thuỷ ngân theo tiếng Hi Lạp: hydor - nước, và argyros - bạc); khối lượng riêng 13,5 g/cm3 (nặng nhất trong các chất lỏng đã biết); tnc = – 38,86 oC; ts = 356,66 oC. Được biết từ thời cổ đại. Hg chỉ tan trong axit nitric và axit sunfuric đặc. Dễ tạo hợp kim (hỗn hống) với nhiều kim loại. Kém hoạt động hoá học, bền trong không khí, nước và phần lớn các axit. Là nguyên tố hiếm và phân tán, chiếm 4,5.10–6% khối lượng vỏ Trái Đất. Tồn tại ở trạng thái kim loại trong thiên nhiên, nhưng khoáng vật chủ yếu là xinaba (cg. thần sa) HgS. Điều chế bằng cách đốt quặng sunfua (đã làm giàu) ở 800 oC trong dòng không khí. Dùng để nạp nhiệt kế, áp kế, phù kế; làm âm cực của thùng điện phân muối ăn trong sản xuất xút; chế tạo cái ngắt điện, chỉnh lưu, đèn điện; làm hỗn hống. Nhiều hợp chất của Hg được sử dụng để diệt côn trùng, làm chất xúc tác, vv. Hg và nhiều hợp chất của nó là những chất độc.
Từ khóa » Thuỷ Ngân Tiếng Trung Là Gì
-
Thuỷ Ngân Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
水银 Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Thuỷ Ngân Trong Tiếng Trung, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Xem Tên La Thúy Ngân Theo Tiếng Trung Quốc Và Tiếng Hàn Quốc
-
Tra Cứu Tên Thùy Ngân Trong Tiếng Trung Quốc, Hàn Quốc
-
Ý Nghĩa Tên Thúy Ngân - Tên Con
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề: Khí Tượng Thủy Văn
-
Tên Tiếng Trung: Dịch HỌ Và TÊN Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa
-
Chu Sa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cơ Thể Sẽ Thế Nào Nếu Bị Nhiễm độc Thủy Ngân? | Vinmec
-
Tiếng Trung Ngân Ngân - Home | Facebook
-
Tra Từ: Ngân - Từ điển Hán Nôm
