Từ điển Việt Trung "xích đu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"xích đu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm xích đu
![]() | 搖椅 | |
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh xích đu
- dt Ghế chao: Xích đu bằng mây.
nd. Ghế ngồi có lưng dựa, đu tới đu lui được do một động tác của cơ thể.Từ khóa » Xích đu Tiếng Trung Là Gì
-
Xích đu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Chơi Xích đu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Công Viên - Hán Ngữ Trác Việt
-
Từ Vựng Về Chủ đề Khu Vui Chơi - Trung Tâm Ngoại Ngữ Gia Hân
-
Thả Diều Tiếng Trung Là Gì? Từ Vựng Giải Trí | Trò Chơi Dân Gian
-
Ghế Xích đu - Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
XÍCH ĐU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về đồ Chơi Trẻ Em
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Vui Chơi Giải Trí Phần 2
-
Chơi Bài Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Nhớ Bố #mh - Học Tiếng Trung Quốc | Facebook
