Từ Vựng Tiếng Trung Về đồ Chơi Trẻ Em
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
| Chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 球 | qiú | Bóng |
| 娃娃 | wáwa | Búp bê |
| 娃娃 | wáwa | Búp bê |
| 玩具 | Wánjù | Đồ chơi |
| 玩具 | Wánjù | Đồ chơi |
| 拼图 | pīntú | Đồ chơi ghép hình |
| 拼图 | pīntú | Đồ chơi ghép hình |
| 积木 | jīmù | Đồ chơi xếp gỗ |
| 积木 | jīmù | Đồ chơi xếp gỗ |
| 沙滩玩具 | shātān | Đồ chơi xúc cát |
| 沙滩 | shātān | Đồ hàng, bãi cát |
| 乐高 | Lègāo | LEGO |
| 乐高 | Lègāo | LEGO |
| 进口 | jìnkǒu | Nhập khẩu |
| 最潮 | zuì cháo | Thịnh hành nhất |
| 益智 | yì zhì | Trí tuệ |
| 益智 | yì zhì | Trí tuệ |
Tên các trò chơi giải trí
| Chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 王牌 | wángpái | Át chủ bài, bài trùm |
| 背包 | bèibāo | Ba lô |
| 台球台 | táiqiú tái | Baàn billiard |
| 露营园 | lùyíng yuán | Bãi cắm trại (khu trại) |
| 公共露营园 | gōnggòng lùyíng yuán | Bãi cắm trại công cộng |
| 国家露营园 | guójiā lùyíng yuán | Bãi cắm trại Quốc gia |
| 营利性露营园 | yínglì xìng lùyíng yuán | Bãi cắm trại thu tiền |
| 桥牌 | qiáopái | Bài cầu (một trò chơi dùng cỗ bãi Tây khá phổ biến ở các Nước Âu Mỹ) |
| 桥牌戏中的明手牌 | qiáopái xì zhōng de míng shǒu pái | Bài của người nộm trong bài cầu |
| 海滨浴场 | hǎibīn yùchǎng | Bãi tắm biển |
| 最小的王牌 | zuìxiǎo de wángpái | Bài trùm nhỏ nhất |
| 打靶 | dǎbǎ | Bắn bia |
| 西洋跳棋棋盘 | xīyáng tiàoqí qípán | Bàn cờ đam |
| 国际跳棋棋盘 | guójì tiàoqí qípán | Bàn cờ đam Quốc tế |
| 十五子淇棋盘 | shíwǔzǐqí qípán | Bàn cờ tào cáo |
| 国际象棋棋盘 | guójì xiàngqí qípán | Bàn cờ vua |
| 麻将桌 | májiàng zhuō | Bàn mạt chược |
| 主球 | zhǔ qiú | Bi chủ, bi cái (trong bida) |
| 红球 | hóng qiú | Bi đỏ (trong bida) |
| 黑点白球 | hēi diǎn báiqiú | Bi trắng của đối thủ trong bida (spot ball) |
| 划船 | huáchuán | Bơi thuyền |
| 草地滚木球戏中用的木球 | cǎodì gǔnmù qiú xì zhōng yòng de mù qiú | Bóng gỗ dùng trong trò chơi bóng gỗ trên cỏ |
| 旋转球 | xuánzhuǎn qiú | Bóng xoáy |
| 横向旋转球 | héngxiàng xuánzhuǎn qiú | Bóng xoáy ngang |
| 野餐 | yěcān | Bữa ăn dã ngoại |
| 舞步 | wǔbù | Bước (nhảy) |
| 高跷 | gāoqiào | Cà kheo |
| 跷跷板 | qiāoqiāobǎn | Cái bập bênh |
| 露营 | lùyíng | Cắm trại |
| 切牌 | qiè pái | Cắt bài, kinh bài |
| 游乐宫 | yóulè gōng | Câu lạc bộ vui chơi giải trí |
| 发牌 | fā pái | Chia bài |
| 玩牌 | wán pái | Chơi bài |
| 打桥牌 | dǎ qiáopái | Chơi bài cầu |
| 玩跷跷板 | wán qiāoqiāobǎn | Chơi bập bênh |
| 打麻将 | dǎ májiàng | Chơi mạt chược |
| 下一盘棋 | xià yīpánqí | Chơi một ván cờ |
| 玩掷骰游戏 | wán zhí shǎi yóuxì | Chơi trò gieo xúc xắc (đổ xí ngầu) |
| 荡秋千 | dàng qiūqiān | Chơi xích đu |
| 玩具风车 | wánjù fēngchē | Chong chóng (đồ chơi) |
| 垫牌 | diàn pái | Chui, dập (bài); loại bỏ bài (thuật ngữ bài cầu – đưa ra cây bài không cùng chuỗi với chuỗi dẫn) |
| 单张 | dān zhāng | Chuỗi một cây bài (trong bài cầu) |
| 低级花色 | dījí huāsè | Chuỗi thử (chuỗi Rô và Chuồn trong cỗ bài cầu) |
| 高级花色 | gāojí huāsè | Chuỗi trưởng (chuỗi Bích và chuỗi Cơ trong cỗ bài cầu) |
| 五子棋 | wǔzǐqí | Cở ca rô |
| 跳棋 | tiàoqí | Cờ đam |
| 国际跳棋 | guójì tiàoqí | Cờ đam Quốc tế |
| 西洋跳棋 | xīyáng tiàoqí | Cờ đam Tây Dương |
| 中国跳棋 | zhōngguó tiàoqí | Cờ đam Trung Quốc |
| 十五子棋 | shí wǔ zǐ qí | Cờ tào cáo |
| 中国象棋 | zhōngguó xiàngqí | Cờ tướng Trung Quốc |
| 国际象棋 | guójì xiàngqí | Cờ vua |
| 撞球进袋的一击 | zhuàngqiú jìn dài de yī jī | Cú chọc bi vào lỗ (trong bida) |
| 平击球 | píng jí qiú | Cú đánh bóng chìm (quần vợt) |
| 台球盘面绿呢 | táiqiú pánmiàn lǜ ne | Dạ xanh trải trên bàn billiard |
| 率先出牌 | shuàixiān chū pái | Dẫn bài (trong bài cầu) |
| 在下棋 | zàixià qí | Đang chơi cờ |
| 双球连击 | shuāng qiú lián jí | Đánh trúng hai bi liên tiếp (trong bida) |
| 斗牛 | dòuniú | Đấu bò |
| 踩高跷 | cǎi gāoqiào | Đi cà kheo |
| 打猎 | dǎliè | Đi săn (săn bắn) |
| 桥牌中的罚分 | qiáopái zhōng de fá fēn | Điểm phạt trong bài cầu |
| 骰子上的点 | shǎizi shàng de diǎn | Điểm trên xúc xắc |
| 旋转飞椅 | xuánzhuǎn fēi yǐ | Đu quay dây văng |
| 船形秋千 | chuánxíng qiūqiān | Đu quay hình thuyền |
| 旋转木马 | xuánzhuǎn mùmǎ | Đu quay ngựa gỗ |
| 游船, 游艇 | yóuchuán, yóutǐng | Du thuyền |
| 出将牌 | chū jiàng pái | Đưa bài trùm (trong bài cầu) |
| 骑马斗牛士 | qímǎ dòuniú shì | Dũng sĩ cưỡi ngựa đấu bò |
| 徒步斗牛士 | túbù dòuniú shì | Dũng sĩ đi bộ đấu bò |
| 保龄球戏球道 | bǎolíngqiú xì qiúdào | Đường băng chơi bowling |
| 观景小铁路 | guān jǐng xiǎo tiělù | Đường xe lửa nhỏ chạy qua mô hình phông cảnh ở hội chợ |
| 台球的球杆 | táiqiú de qiú gǎn | Gậy chơi bida, cây cơ bida |
| 球杆架 | qiú gǎn jià | Giá để cơ bida |
| 凸镜 | tú jìng | Gương lồi |
| 凹镜 | āo jìng | Gương lõm |
| 盘式桥牌 | pán shì qiáopái | Hình thức bài cầu hiệp |
| 发牌盒 | fā pái hé | Hộp chia bài |
| 海滨旅馆 | hǎibīn lǚguǎn | Khách sạn trên bãi biển |
| 跳舞 | tiàowǔ | Khiêu vũ |
| 保龄球中的球瓶 | bǎolíngqiú zhōng de qiú píng | Ky trong trò chơi bowling |
| 大牌 | dàpái | Lá bài cao, lá bài danh dự (honor – chỉ các lá bài 10, J, Q, K, A trong bài cầu) |
| 小牌 | xiǎo pái | Lá bài thấp (chỉ những lá bài từ 2 – 9) |
| 帐篷 | zhàngpéng | Lều bạt |
| 游园会 | yóuyuánhuì | Liên hoan được tổ chức trong công viên |
| 篝火 | gōuhuǒ | Lửa trại |
| 麻将 | májiàng | Mạt chược |
| 吃角子老虎 | chī jiǎozi lǎohǔ | Máy đánh bạc |
| 测力机 | cè lì jī | Máy đo lực đẩy, lực kế |
| 台球积分器 | táiqiú jīfēn qì | Máy ghi điểm chơi billiard |
| 台球计时器 | táiqiú jìshí qì | Máy tính giờ chơi billiard |
| 一副纸牌 | yī fù zhǐpái | Một bộ bài |
| 一副骰子 | yī fù shǎizi | Một bộ xúc xắc |
| 麻将中的一张牌 | májiàng zhōng de yī zhāng pái | Một quân bài trong mạt chược |
| 一盘胜局 | yī pán shèngjú | Một ván bài thắng |
| 桥牌中的一墩牌 | qiáopái zhōng de yī dūn pái | Một vòng bài trong bài cầu |
| 打麻将中的一圈 | dǎ májiàng zhōng de yī quān | Một vòng trong trò chơi mạt chược |
| 摊牌 | tānpái | Ngả bài |
| 用球杆者 | yòng qiú gǎn zhě | Người cầm cơ |
Hội thoại tiếng Trung khi mua đồ chơi
Đoạn hội thoại 1
Xin chào quý khách
欢迎各位嘉宾
Huānyíng gèwèi jiābīn
Tôi có thể giúp gì được cho quý khách
我能为你做什么?
Wǒ néng wéi nǐ zuò shénme?
Tôi muốn mua ô tô điều khiển từ xa
我想买个遥控车
Wǒ xiǎng mǎi gè yáokòng chē
Tôi muốn mua đồ chơi ghép hình
我想买一套拼图游戏
Wǒ xiǎng mǎi yī tào pīntú yóuxì
Tôi muốn mua đồ chơi LEGO
我想买乐高玩具
Wǒ xiǎng mǎi lègāo wánjù
Mời bạn đi lối này
这边请
Zhè biān qǐng
Ô tô điều khiển từ xa có giá 500.000 VND
遥控车500,000越南盾
Yáokòng chē 500,000 yuènán dùn
Đồ chơi ghép hình có giá 200.000 VND
拼图玩具200,000越南盾
Pīntú wánjù 200,000 yuènán dùn
Đồ chơi LEGO có giá 300.000 VND
乐高玩具300,000越南盾
Lègāo wánjù 300,000 yuènán dùn
Cho tôi lấy cả ba đồ chơi này
我买这三件玩具
Wǒ mǎi zhè sān jiàn wánjù
Mời chị qua quầy thanh toán
请您到付款台
Qǐng nín dào fùkuǎn tái
Đoạn hội thoại 2
Tôi muốn mua đồ chơi cho trẻ em
我想买儿童玩具
Wǒ xiǎng mǎi értóng wánjù
Bạn muốn mua loại đồ chơi nào ạ
您想购买哪种玩具?
Nín xiǎng gòumǎi nǎ zhǒng wánjù?
Tôi muốn mua búp bê cho trẻ em
我想买儿童娃娃
Wǒ xiǎng mǎi értóng wáwá
Tôi sẽ dẫn bạn đến quầy bán đồ chơi
我会带你去玩具柜台
Wǒ huì dài nǐ qù wánjù guìtái
Mô hình búp bê này có giá bao nhiêu?
这个洋娃娃模型要多少钱?
Zhège yángwáwá móxíng yào duōshǎo qián?
Búp bê này giá 250.000 VND
这个娃娃250,000 VND
Zhège wáwá 250,000 越南盾
Tôi muốn mua đồ chơi xúc cát này nữa
我想买这件沙铲玩具
Wǒ xiǎng mǎi zhè jiàn shā chǎn wánjù
Cái này có giá 150.000 VND
这个150,000 VND
Zhège 150,000 越南盾
Ở đây có thanh toán bằng thẻ không?
请问这儿能刷卡付款吗?
Qǐngwèn zhè'er néng shuākǎ fùkuǎn ma?
Có thể thanh toán bằng thẻ ạ
可以刷卡付款
Kěyǐ shuākǎ fùkuǎn
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
24/01/2026 -
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Báo tường tiếng trung là gì?
Những từ tiếng trung đa âm thông dụng
Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam
Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần
Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Xích đu Tiếng Trung Là Gì
-
Xích đu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Chơi Xích đu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Việt Trung "xích đu" - Là Gì?
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Công Viên - Hán Ngữ Trác Việt
-
Từ Vựng Về Chủ đề Khu Vui Chơi - Trung Tâm Ngoại Ngữ Gia Hân
-
Thả Diều Tiếng Trung Là Gì? Từ Vựng Giải Trí | Trò Chơi Dân Gian
-
Ghế Xích đu - Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
XÍCH ĐU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Vui Chơi Giải Trí Phần 2
-
Chơi Bài Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Nhớ Bố #mh - Học Tiếng Trung Quốc | Facebook