Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Bẩm Sinh - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Bẩm Sinh Tham khảo

Bẩm Sinh Tham khảo Tính Từ hình thức

  • bẩm sinh, tự nhiên, tự nhiên vốn có, bản địa, hiến pháp, nguồn gốc, thừa kế, cần thiết, nội tại, ăn sâu.
  • bẩm sinh, tự nhiên, bản năng, có nguồn gốc, bản địa, thừa kế, ăn sâu, vốn có và nội tại.
  • natal hợp sinh, vốn có, ăn sâu, bẩm sinh, tự nhiên, nội tại, di truyền, hiến pháp.
Bẩm Sinh Liên kết từ đồng nghĩa: bẩm sinh, tự nhiên, bản địa, hiến pháp, nguồn gốc, thừa kế, cần thiết, nội tại, ăn sâu, bẩm sinh, tự nhiên, bản năng, có nguồn gốc, bản địa, thừa kế, ăn sâu, vốn có, ăn sâu, bẩm sinh, tự nhiên, nội tại, di truyền, hiến pháp,

Bẩm Sinh Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Của Bẩm Sinh